Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Sơ đồ từ vựng

Sơ đồ tư duy chữ 高 (gāo) trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 高 (gāo) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 高 (gāo) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !

Phân tích chữ :

Chữ giản : 高

Chữ phồn : 高

Phiên âm : gāo

Bộ thủ : không có bộ thủ (hình tượng của chữ giống ngôi nhà cao 2 tầng biểu trưng cho chiều cao)

Hán việt : cao

Ý nghĩa : chiều cao, độ cao

Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :

Chữ giảnNghĩa
高度Độ cao
高見Cao kiến
高等Cao đẳng
高級Cao cấp
高價Cao giá
高速Cao tốc

Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !