Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 高 (gāo) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 高
Chữ phồn : 高
Phiên âm : gāo
Bộ thủ : không có bộ thủ (hình tượng của chữ giống ngôi nhà cao 2 tầng biểu trưng cho chiều cao)
Hán việt : cao
Ý nghĩa : chiều cao, độ cao
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
| Chữ giản | Nghĩa |
| 高度 | Độ cao |
| 高見 | Cao kiến |
| 高等 | Cao đẳng |
| 高級 | Cao cấp |
| 高價 | Cao giá |
| 高速 | Cao tốc |
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Bài học liên quan
Sơ đồ tư duy chữ 同 (tóng) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 语 (yǔ) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 力 (lì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 室 (shì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 生 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 机 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 文 (wén) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 内 (nèi) trong TIẾNG TRUNG
Ý nghĩa của bộ CỒN trong 214 bộ thủ TIẾNG TRUNG – HỌC CHỮ HÁN DỄ HIỂU
Sơ đồ từ vựng về chữ 学 trong TIẾNG TRUNG
Thẻ liên kết214 bộ thủ, chữ hán, sơ đồ tư duy, 高

