Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Rừng điều tiết khí hậu

Đoạn văn 森林调节气候 nằm trong cấp độ HSK4 sẽ giúp các bạn ôn lại từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK4. Bài học bao gồm audio, chữ hán, phiên âm, ý nghĩa, giải thích từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Đoạn văn do trung tâm Tiếng Trung Panda HSK biên soạn.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Rừng điều tiết khí hậu” nằm trong cấp độ HSK4. Sau khi các bạn nghe và đọc đoạn văn thì hãy trả lời câu hỏi đọc hiểu, ghi chép từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong bài.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

森林有改变小范围气候的作用。在高温的夏天,森林内温度会比周围低 3 倒 5 摄氏度;而在寒冷多风的冬季,森林能起到降低风速,提高气温的作用。

1, 夏季,森林可以:

a, 降低气温

b, 改变风向

c, 增加雨量

d, 使皮肤湿润

Chữ hán có phiên âm :

森林有改变小范围气候的作用。在高温的夏天,森林内温度会比周围低 3 倒 5 摄氏度;而在寒冷多风的冬季,森林能起到降低风速,提高气温的作用。

1, 夏季,森林可以:

a, 降低气温

b, 改变风向

c, 增加雨量

d, 使皮肤湿润

Ý nghĩa :

Rừng có tác dụng thay đổi khí hậu trong phạm vi nhỏ. Vào mùa hè nóng bức, nhiệt độ trong rừng sẽ thấp hơn xung quanh từ 3 đến 5 độ C; trong khi vào mùa đông lạnh và nhiều gió, rừng có thể làm giảm tốc độ gió và tăng nhiệt độ.

1, Vào mùa hè, rừng có thể :

a, Giảm bớt nhiệt độ

b, Thay đổi hướng gió

c, Tăng thêm lượng mưa

d, Giúp dưỡng ẩm da

Từ vựng quan trọng :

森林

Danh từ (h4)

Rừng rậm

改变

Động từ (h2)

Thay đổi, biến đổi

范围

Danh từ (h3)

Phạm vi

作用

Danh từ (h2)

Tác dụng

高温

Danh từ (h5)

Nhiệt độ cao

温度

 Danh từ (h2)

Nhiệt độ

 Tính từ (h2)

Thấp

摄氏度

 Lượng từ (h7)

Độ C

寒冷

 Tính từ (h4)

Lạnh lẽo, rét mướt

放弃

 Động từ (h5)

Từ bỏ

降低

 Động từ (h4)

Giảm, hạ thấp

风速

 Danh từ (h4)

Vận tốc gió

Bài đọc “Rừng điều tiết khí hậu” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !