Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn cũ

Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Người bạn cũ” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :

+ Từ vựng về chủ đề bạn bè

+ Ngữ pháp về 

Đây đều là từ vựng và ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK4 và thường gặp trong bài thi HSK4 nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !

Audio của đoạn văn:

Chữ hán không có phiên âm :

昨天星期六,我和我的老朋友又通了电话,我和他是大学同学,这么多年来关系一直很好。他的独生女儿上个月刚刚结婚。那是个很漂亮的小女孩,她出生的时候我还抱过她。但后来,我到英国工作,也就很长时间没有见到他们了。这个月,女孩和她的爱人 要带着她的爸爸到英国旅游,顺便见见我这个老朋友了。我今天一早就和夫人去市场买菜了,我还记得他不吃香菜。现在,夫人在厨房忙,我在客厅里等着。门口有说话,我想是他们到了,我高兴地跑去开门。二十年来,我们终于再见面了,我们都不再是年轻时的样子,但我们还是好朋友。

1, 为什么作者很久没有见到朋友和他的女儿了?

2, 作者为迎接老朋友做了哪些准备?

Chữ hán có phiên âm :

昨天星期六,我和我的老朋友又通了电话,我和他是大学同学,这么多年来关系一直很好。他的独生女儿上个月刚刚结婚。那是个很漂亮的小女孩,她出生的时候我还抱过她。但后来,我到英国工作,也就很(cháng)时间没有见到他们了。这个月,女孩和她的爱人 要带着她的爸爸到英国旅游,顺便见见我这个老朋友了。我今天一早就和夫人去市场买菜了,我还记得他不吃香菜。现在,夫人在厨房忙,我在客厅里等着。门口有说话,我想是他们到了,我高兴地跑去开门。二十年来,我们终于再见面了,我们都不再是年轻时的样子,但我们还是好朋友。

1, 为什么作者很久没有见到朋友和他的女儿了?

2, 作者为迎接老朋友做了哪些准备?

Ý nghĩa :

Hôm qua là thứ bảy, tôi lại gọi điện cho một người bạn cũ. Anh ấy là bạn cùng đại học của tôi, mối quan hệ giữa chúng tôi đã luôn rất tốt suốt bao năm qua. Con gái duy nhất của anh ấy vừa kết hôn vào tháng trước. Đó là một cô bé rất xinh xắn, khi cô ấy chào đời tôi còn từng bế cô ấy. Nhưng sau đó, tôi sang Anh làm việc, nên đã rất lâu rồi tôi không gặp họ. Tháng này, cô gái và chồng sẽ đưa bố cô ấy đến Anh du lịch, tiện thể ghé thăm tôi, một người bạn cũ.Sáng nay, tôi và vợ đã đi chợ mua thức ăn, tôi vẫn nhớ là anh ấy không ăn rau mùi. Bây giờ, vợ tôi đang bận rộn trong bếp, còn tôi thì ngồi ở phòng khách đợi. Ngoài cửa có tiếng nói chuyện, tôi nghĩ là họ đã đến, nên vui vẻ chạy ra mở cửa. Sau hai mươi năm, cuối cùng chúng tôi cũng gặp lại. Dù chúng tôi không còn như hồi trẻ nữa, nhưng chúng tôi vẫn là những người bạn tốt của nhau.

1, Tại sao tác giả đã lâu không gặp bạn mình và con gái của anh ấy?

2, Tác giả đã chuẩn bị những gì để chào đón người bạn cũ?

Ngữ pháp quan trọng :

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
关系
Quan hệ
一直
Cứ, luôn luôn
独生女
 Con gái đầu
出生
Sinh ra, chào đời
 Dẫn 
夫人
 Phu nhân
香菜
 Rau mùi
厨房

 Phòng bếp
客厅
 Phòng khách
门口
 Cửa, cổng
终于
Cuối cùng

Bài đọc “Người bạn cũ” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !