Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn tốt và bạn xấu

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Bạn tốt và bạn xấu” bằng tiếng Trung. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Bạn tốt và bạn xấu” bằng tiếng Trung. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

我觉得好朋友是能够和你分享开心和不开心的人。尤其是当你有困难的时候,他们能够伸出双手帮助你,让你感到安慰。

坏朋友只会在你能够享受生活的时候出现。他们会让你的生活出现很多阴霾和不开心的事情。所以,在生活当中要谨慎地选择自己的朋友。

Phiên âm :

Wǒ juéde hǎo péngyou shì nénggòu hé nǐ fēnxiǎng kāixīn hé bù kāixīn de rén. Yóuqí shì dāng nǐ yǒu kùnnan de shíhou, tāmen nénggòu shēn chū shuāngshǒu bāngzhù nǐ, ràng nǐ gǎndào ānwèi.

Huài péngyou zhǐ huì zài nǐ nénggòu xiǎngshòu shēnghuó de shíhou chūxiàn. Tāmen huì ràng nǐ de shēnghuó chūxiàn hěn duō yīnmái hé bù kāixīn de shìqing. Suǒyǐ, zài shēnghuó dāngzhōng yào jǐnshèn de xuǎnzé zìjǐ de péngyou.

Ý nghĩa :

Tôi cảm thấy bạn tốt là người có thể chia sẻ cùng bạn niềm vui và điều không vui. Đặc biệt là vào lúc bạn gặp khó khăn, họ có thể dang đôi tay giúp đỡ bạn, làm cho bạn cảm thấy được an ủi.

Bạn xấu chỉ xuất hiện vào lúc bạn có thể hưởng thụ cuộc sống. Họ sẽ làm cho cuộc sống của bạn xuất hiện rất nhiều hoang mang và những chuyện không vui. Vì vậy, trong cuộc sống phải thận trọng khi lựa chọn bạn bè.

Trả lời câu hỏi :

1, 根据这段话,好朋友的一个重要特点是什么?

a, 只会分享开心的事情

b, 经常请你吃饭

c, 分享你的开心和不开心

d, 只在有困难时出现

2, 当你有困难的时候,好朋友会让你感到怎样?

a, 紧张

b, 安慰

c, 害怕

d, 骄傲

3, 根据文章,坏朋友通常在什么时候出现?

a, 当你遇到困难时

b, 当你需要安慰时

c, 当你享受生活时

d, 当你工作忙碌时

4, 坏朋友会给你的生活带来什么?

a, 很多快乐

b, 阴霾和不开心

c, 很多财富

d, 安慰和帮助

5, 这段话主要想告诉我们什么道理?

a, 应该多交有钱的朋友

b, 要谨慎地选择自己的朋友

c, 遇到困难时要靠自己

d, 不要享受生活

Đáp án đúng là 1c 2b 3c 4b 5b

Từ vựng quan trọng :

好朋友

Danh từ

Bạn tốt

坏朋友

Danh từ

Bạn xấu

分享

Động từ h5

Chia sẻ, san sẻ

尤其

Phó từ h5

Đặc biệt là

伸出

Động từ

Chìa ra, đưa ra

双手

Danh từ h5

Đôi tay

安慰

Động từ h5

An ủi, xoa dịu

出现

Động từ h2

Xuất hiện

享受

Động từ h5

Tận hưởng, hưởng thụ

生活

Danh từ h2

Cuộc sống

阴霾

Danh từ h7 h9

Sương mù, hoặc nghĩa bóng là lo âu, bế tắc, hoang mang

谨慎

Tính từ h7 h9

Cẩn trọng, thận trọng

Bài đọc “Bạn tốt và bạn xấu” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !