Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Hạnh phúc là gì” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 你就慢慢发现:稳定的工作,兜里有钱,父母身体健康,家人之间温柔地相处,是你此生最大的财富,汲汲一生,不过是头顶有瓦,家里有人,桌上有饭,身上有衣,回家灯还亮着,身体无病,就是很幸福。“家” 永远是我们温暖的港湾。无论未来多少风雨,有家人的爱与陪伴,我们更有了无尽的勇气。 |
Phiên âm : Nǐ jiù mànmàn fāxiàn: wěndìng de gōngzuò, dōu lǐ yǒu qián, fùmǔ shēntǐ jiànkāng, jiārén zhījiān wēnróu de xiāngchǔ, shì nǐ cǐshēng zuì dà de cáifù, jíjí yìshēng, búguò shì tóudǐng yǒu wǎ, jiā lǐ yǒu rén, zhuō shàng yǒu fàn, shēn shàng yǒu yī, huíjiā dēng hái liàngzhe, shēntǐ wú bìng, jiùshì hěn xìngfú. “Jiā” yǒngyuǎn shì wǒmen wēnnuǎn de gǎngwān. Wúlùn wèilái duōshǎo fēngyǔ, yǒu jiārén de ài yǔ péibàn, wǒmen gèng yǒu le wújìn de yǒngqì. |
Ý nghĩa : Bạn sẽ dần dần nhận ra: công việc ổn định, trong túi có tiền, ba mẹ khỏe mạnh, người thân trong gia đình chung sống hoà hợp, là tài sản lớn nhất đời này của bạn, cả đời tất bật, chỉ là để có nhà cửa ổn định, trong nhà có người, trên bàn có cơm, trên người có áo, khi về nhà đèn còn sáng, thân thể không bệnh, chính là rất hạnh phúc. “Nhà” luôn là bến cảng ấm áp của chúng ta. Cho dù tương lai có bao sóng gió, có tình yêu và sự đồng hành của gia đình, chúng ta lại càng có thêm dũng khí vô tận. |
Từ vựng quan trọng :
稳定 Tính từ h4 Ổn định Thường dùng để chỉ sự ổn định, vững chắc như công việc ổn định, thu nhập ổn định, tâm trạng ổn định, cuộc sống ổn định | 兜 Danh từ h6 Túi Ví dụ như 衣兜 là túi áo, 裤兜 là túi quần |
温柔 Tính từ h7 h9 Dịu dàng, nhẹ nhàng Thường dùng để miêu tả tính cách, thái độ, giọng nói, cách sống | 相处 (xiāngchǔ) Động từ h4 Chung sống, ở chung |
此 Đại từ h4 Này Thường xuất hiện trong văn chương, câu châm ngôn, văn bản chính thức, hợp đồng với hình thức trang trọng. Cấu trúc là 此 + danh từ | 财富 Danh từ h4 Tài sản Thường dùng để chỉ tài sản bao gồm tiền bạc, vật chất hoặc những giá trị tinh thần, tri thức |
汲汲一生 Cụm từ Cả đời tất bật | 头顶有瓦 Cụm từ Có nhà cửa ổn định Diễn tả việc có nơi cư trú ổn định, có nhà để ở và đáp ứng được điều kiện sống cơ bản, không phải đi lang thang |
无 Động từ h4 Không có Từ này không đứng độc lập mà thường đứng trước danh từ, tính từ, động từ để tạo thành cụm từ có nghĩa phủ định. Từ này thường xuất hiện trong văn viết | 永远 Phó từ h4 Mãi mãi, luôn luôn |
温暖 Tính từ h4 Ấm áp | 港湾 Danh từ h6 Bến cảng Chỉ cảng biển nơi tàu thuyền có thể neo đậu hoặc nghĩa bóng là nơi trú ẩn, chỗ dựa bình yên |
无论 Liên từ h4 Cho dù, bất kể, bất luận | 未来 Danh từ h4 Tương lai, mai này |
与 Liên từ h4 Và, với Thường xuất hiện trong văn viết, văn bản chính thức, hợp đồng, tiêu đề tác phẩm, thành ngữ | 陪伴 Động từ h7 h9 Đồng hành |
勇气 Danh từ h4 Dũng khí |
|
Bạn đã hoàn thành 20 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Đại từ chỉ thị 此 nghĩa là “này” tương đương với từ 这 nhưng 此 thường xuất hiện trong văn viết như tác phẩm văn chương, văn bản chính thức, hợp đồng, thành ngữ và mang sắc thái trang trọng. Từ này dùng theo cấu trúc sau :
此 + danh từ
Ví dụ 1 此人 Cǐ rén Người này | Ví dụ 2 此事 Cǐ shì Việc này |
Ví dụ 3 此时 Cǐ shí Lúc này | Ví dụ 4 此次 Cǐ cì Lần này |
Ví dụ 5 这里正在施工,门口立着一个牌子,写着“此处危险”。 Zhèlǐ zhèngzài shīgōng, ménkǒu lìzhe yīgè páizi, xiězhe “cǐ chù wēixiǎn”. Nơi này đang thi công, lối vào có dựng một tấm biển, viết rằng “nơi này nguy hiểm”. |
Ví dụ 6 他感到事情重大,马上向领导汇报了此事。 Tā gǎndào shìqíng zhòngdà, mǎshàng xiàng lǐngdǎo huìbào le cǐ shì. Anh ấy nhận thấy việc này vô cùng quan trọng, nên ngay lập tức đã báo cáo cho lãnh đạo việc này. |
Phân biệt 此 và 这
| 此 | 这 |
1. Từ loại Là đại từ chỉ thị | 1. Từ loại Là đại từ chỉ thị |
2. Vị trí Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. Từ này không cần kết hợp với lượng từ mà đi thẳng với danh từ theo cấu trúc 此 + danh từ | 2. Vị trí Có thể làm chủ ngữ, định ngữ. Khi bổ nghĩa cho danh từ, bắt buộc phải có lượng từ đi kèm ở giữa theo cấu trúc 这 + lượng từ + danh từ |
3. Ý nghĩa Sắc thái vô cùng trang trọng, thường được sử dụng trong văn chương, thành ngữ và ít dùng trong giao tiếp hàng ngày | 3. Ý nghĩa Đây là từ mang tính hiện đại, được sử dụng vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, văn nói và cả văn viết thông thường |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và biết cách phân biệt cách dùng 此 và 这.
Luyện tập tổng hợp :



Bài đọc “Hạnh phúc là gì” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
