Chào mừng các bạn đến với TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ. Trong bài học này, chúng ta sẽ học Cách sử dụng 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG. Đây là từ phổ biến thường dùng khi giao tiếp hàng ngày và nó có cách sử dụng tương đối phức tạp. Các bạn hãy theo dõi thật kĩ bài học để nắm được cách dùng nhé !




把 (bǎ) dùng để biểu thị hành động khiến cho một sự vật nào đó có sự thay đổi hoặc nảy sinh kết quả. Sự thay đổi và kết quả này thay đổi vị trí, mối quan hệ phụ thuộc của hình thái
Cấu trúc câu :
Chủ ngữ + 把 (bǎ) + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Ví dụ 1 : 我把毛衣放到行李里去了
Wǒ bǎ máoyī fàng dào xínglǐ lǐ qùle
Tôi đã bỏ cái áo len vào hành lý rồi
Ví dụ 2 : 他摆花儿在桌子上了
Tā bǎi huā er zài zhuōzi shàngle
Anh ấy đem hoa đặt lên trên bàn rồi
Ví dụ 3 : 我把作业交给老师了
Wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le
Tôi nộp bài tập về nhà cho thầy giáo rồi
Bài học cách sử dụng 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có gì chưa hiểu thì hãy nhắn tin cho mình để mình hướng dẫn nhé !
Bài học liên quan
Cách sử dụng cấu trúc 与其 … 不如 – Thay vì … còn hơn
Cách nói thời gian mấy giờ,mấy phút trong tiếng Trung
Các cách nói lời xin lỗi trong tiếng Trung
Các cách nói cảm ơn trong tiếng Trung
Bổ ngữ 的, 地, 得 trong tiếng Trung và cách sử dụng
Cách diễn đạt câu đang xảy ra hiện tại Tiếng Trung
Cách sử dụng 马上 (mǎshàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 不管… 都… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt liên từ 还是 và 或者 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
