Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ động thái 着 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ động thái 着 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Trợ từ động thái 着 zhe đứng sau động từ, dùng để biểu thị động tác hay trạng thái đang duy trì, thường thiên về miêu tả người, sự vật, sự việc.

Ví dụ 1

他坐着吃饭。

Tā zuòzhe chīfàn.

Anh ấy đang ngồi ăn cơm.

Miêu tả người

Ví dụ 2

饺子里面包着不同的食物,肉、菜什么的。

Jiǎozi lǐmiàn bāozhe bùtóng de shíwù, ròu, cài shí me de.

Phía trong sủi cảo gói những loại nhân như thịt, rau.

Miêu tả sự vật

Chọn từ phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !