Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng giới từ 对 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng giới từ 对 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Giới từ 对 mang ý nghĩa là “đối với, với”, thường được sử dụng theo các cấu trúc dưới đây :

A + 对 + B + tính từ

A như thế nào đó đối với B

Ví dụ 1

胡萝卜对身体健看有好处。

Húluóbo duì shēntǐ jiàn kàn yǒu hǎochù.

Cà rốt có lợi đối với sức khoẻ.

Ví dụ 2

老师对学生们都很关心。

Lǎoshī duì xuéshēngmen dōu hěn guānxīn.

Cô giáo rất quan tâm đến các học sinh.

Ví dụ 3

我对汉语很感兴趣。

Wǒ duì hànyǔ hěn gǎn xìngqù.

Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.

Ví dụ 4

她对我很好。

Tā duì wǒ hěn hǎo.

Cô ấy rất tốt đối với tôi.

Ví dụ 5

这件事对我很重要。

Zhè jiàn shì duì wǒ hěn zhòngyào.

Chuyện này rất quan trọng với tôi.

 

A + 对 + B + động từ

A  làm gì đó đối đối với B hay hướng về B

Ví dụ 1

她对我笑了。

Tā duì wǒ xiàole.

Cô ấy đã cười với tôi.

Ví dụ 2

医生对你说了什么?

Yīshēng duì nǐ shuōle shénme?

Bác sĩ đã nói gì với bạn?

Ví dụ 3

我对他说:我爱你!

Wǒ duì tā shuō: Wǒ ài nǐ!

Tôi nói với anh ấy: Em yêu anh!

Ví dụ 4

我对鸡肉过敏。

Wǒ duì jīròu guòmǐn.

Tôi bị dị ứng với thịt gà.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Chúng ta đã tìm hiểu rõ cách dùng của giới từ 对 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !