Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng giới từ 为了 trong tiếng Trung. Giới từ 为了 mang ý nghĩa là “để, vì” thường dùng để dẫn ra mục đích của hành động.
Giới từ 为了 mang ý nghĩa là “để, vì” dùng để dẫn ra mục đích của hành động
Ví dụ 1
为了钱,他什么都愿意做。
Wèile qián, tā shénme dōu yuànyì zuò.
Vì tiền, anh ấy điều gì cũng sẵn lòng làm.
Ví dụ 2
为了面试,他买了一件很贵的衬衫。
Wèile miànshì, tā mǎile yī jiàn hěn guì de chènshān.
Vì buổi phỏng vấn, anh ấy đã mua một chiếc sơ mi rất đắt.
Ví dụ 3
为了找一份好工作,他决定出国留学。
Wèile zhǎo yī fèn hǎo gōngzuò, tā juédìng chūguó liúxué.
Để tìm một công việc tốt, anh ấy quyết định đi nước ngoài du học.
Ví dụ 4
我学中文是为了找一份好工作。
Wǒ xué zhōngwén shì wèile zhǎo yī fèn hǎo gōngzuò.
Tôi học tiếng Trung là để tìm một công việc tốt.
Ví dụ 5
你学中文是为了你的中国女朋友吗?
Nǐ xué zhōngwén shì wèile nǐ de zhōngguó nǚ péngyǒu ma?
Cậu học tiếng Trung là vì bạn gái Trung Quốc của cậu à?
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng giới từ 为了.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng giới từ 为了 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
