Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, website tiengtrungtainha.com sẽ gửi tới các bạn cách dùng đại từ 其他 trong tiếng Trung. Đại từ 其他 mang ý nghĩa là “khác, những cái khác” dùng để chỉ những đối tượng, người hoặc vât không thuộc nhóm vừa được nhắc đến.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng đại từ 其他 trong tiếng Trung. Đại từ 其他 mang ý nghĩa là “khác, những cái khác” dùng để chỉ những đối tượng, người hoặc vât không thuộc nhóm vừa được nhắc đến.

其他 là đại từ mang ý nghĩa là “khác, những cái khác” dùng để chỉ những đối tượng, người hoặc vât không thuộc nhóm vừa được nhắc đến

其他 + () + danh từ

Sau 其他 có 的 hay không có 的 đều được

Ví dụ 1

只有小明在教室里,其他人都回家了。

Zhǐyǒu Xiǎomíng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huíjiā le.

Chỉ có Tiểu Minh ở trong lớp, những người khác đều về nhà rồi.

Ví dụ 2

只有我去,其他人不去。

Zhǐyǒu wǒ qù, qítā rén bú qù.

Chỉ có tôi đi, những người khác không đi.

Ví dụ 3

对不起,我还有其他事,我先走了。

Duìbùqǐ, wǒ hái yǒu qítā shì, wǒ xiān zǒule.

Xin lỗi, tôi còn có việc khác, tôi đi trước đây.

Ví dụ 4

我只会越南语,其他语言不会。

Wǒ zhǐ huì yuènán yǔ, qítā yǔyán bú huì.

Tôi chỉ biết tiếng Việt, những ngôn ngữ khác không biết đâu.

Ví dụ 5

这件事做完了,其他工作明天再做。

Zhè jiàn shì zuòwán le, qítā gōngzuò míngtiān zài zuò.

Việc này làm xong rồi, những công việc khác ngày mai làm tiếp.

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
🎉 Chính xác!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng đại từ 其他 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !