Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn muốn ăn gì

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Bạn muốn ăn gì” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng và mẫu câu về chủ đề đi nhà hàng trong cấp độ HSK1.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Bạn muốn ăn gì” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng và mẫu câu về chủ đề đi nhà hàng trong cấp độ HSK1.

Audio của hội thoại :

Chữ hán :

服务员:你好,欢迎光临。请问,你要吃什么?

王先生:我要一碗面条。

服务员:好的,你要喝什么?

王先生:我要一瓶可乐,谢谢。

服务员:好的,不客气。

Phiên âm :

Fúwùyuán: Nǐ hǎo, huānyíng guānglín. Qǐngwèn, nǐ yào chī shénme?

Wáng xiānsheng: Wǒ yào yì wǎn miàntiáo.

Fúwùyuán: Hǎo de, nǐ yào hē shénme?

Wáng xiānsheng: Wǒ yào yì píng kělè, xièxie.

Fúwùyuán: Hǎo de, bú kèqi.

Ý nghĩa :

Phục vụ: Xin chào, hoan nghênh quý khách. Xin hỏi, bạn muốn ăn gì?

Ông Vương: Tôi muốn một bát mì sợi.

Phục vụ: Vâng, bạn muốn uống gì?

Ông Vương: Tôi muốn một chai coca, cảm ơn.

Phục vụ: Vâng, đừng khách sáo.

Trả lời câu hỏi :

1, 王先生想吃什么?

a, 米饭

b, 鸡蛋

c, 面条

d, 水果

2, 王先生想喝什么?

a, 果汁

b, 咖啡

c, 牛奶

d, 可乐

3, “欢迎光临”是什么意思?

a, 再见

b, 对不起

c, 欢迎你来

d, 谢谢

4, 下列哪一句是王先生说的?

a, 你好,欢迎光临

b, 好的,不客气

c, 我要一碗面条

d, 对不起

Đáp án đúng là 1c 2d 3c 4c

Bộ thủ :

Ngữ pháp quan trọng :

 

Từ vựng quan trọng :

服务员

Danh từ h5

Người phục vụ

先生

Danh từ h1

Ông, ngài

Động từ h1

Ăn

Động từ h1

Uống

面条

Danh từ h1

Mì sợi

可乐

Danh từ h3

Nước coca

Lượng từ h2

Bát

Lượng từ h2

Chai

Luyện dịch :

1, Khách sạn chúng tôi đang tuyển phục vụ.

2, Đây là ông Lý tới từ trụ sở công ty.

3, Hai quý cô, xin hỏi, các cô tìm ai?

4, Bữa trưa tôi đã ăn một bát cơm

5, Bạn muốn uống đồ uống gì, chỗ tôi có trà và cà phê.

6, Trưa nay chúng ta nấu mì nhé!

7, Khi ăn mì, tôi thích dùng bát to.

8, Tôi đã mua một chai nước hoa tặng cho mẹ.

 

Lời giải

1, 我们酒店在招聘服务员。

Wǒmen jiǔdiàn zài zhāopìn fúwùyuán.

Động từ 招聘 zhāopìn cấp độ h6 nghĩa là “tuyển, tuyển dụng”

2, 这是来自公司总部的李先生。

Zhè shì láizì gōngsī zǒngbù de lǐ xiānsheng.

Danh từ 总部 zǒngbù cấp độ h6 nghĩa là “trụ sở, tổng bộ”

3, 两位女士,请问,你们找谁?

Liǎng wèi nǚshì, qǐngwèn, nǐmen zhǎo shéi?

4, 午饭我吃了一碗米饭。

Wǔfàn wǒ chīle yī wǎn mǐfàn.

5, 你想喝什么饮料,我这里有茶和咖啡。

Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào, wǒ zhèlǐ yǒu chá hé kāfēi.

6, 今天中午我们做面条吧!

Jīntiān zhōngwǔ wǒmen zuò miàntiáo ba!

7, 吃面的时候,我喜欢用大碗。

Chī miàn de shíhòu, wǒ xǐhuān yòng dà wǎn.

8, 我买了一瓶香水送给妈妈。

Wǒ mǎile yī píng xiāngshuǐ sòng gěi māma.

Danh từ 香水 xiāngshuǐ cấp độ h7 nghĩa là “nước hoa”

Bài đọc “Bạn muốn ăn gì” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !