Luyện dịch :
1, Khách sạn chúng tôi đang tuyển phục vụ.
2, Đây là ông Lý tới từ trụ sở công ty.
3, Hai quý cô, xin hỏi, các cô tìm ai?
4, Bữa trưa tôi đã ăn một bát cơm
5, Bạn muốn uống đồ uống gì, chỗ tôi có trà và cà phê.
6, Trưa nay chúng ta nấu mì nhé!
7, Khi ăn mì, tôi thích dùng bát to.
8, Tôi đã mua một chai nước hoa tặng cho mẹ.
Lời giải
1, 我们酒店在招聘服务员。
Wǒmen jiǔdiàn zài zhāopìn fúwùyuán.
Động từ 招聘 zhāopìn cấp độ h6 nghĩa là “tuyển, tuyển dụng”
2, 这是来自公司总部的李先生。
Zhè shì láizì gōngsī zǒngbù de lǐ xiānsheng.
Danh từ 总部 zǒngbù cấp độ h6 nghĩa là “trụ sở, tổng bộ”
3, 两位女士,请问,你们找谁?
Liǎng wèi nǚshì, qǐngwèn, nǐmen zhǎo shéi?
4, 午饭我吃了一碗米饭。
Wǔfàn wǒ chīle yī wǎn mǐfàn.
5, 你想喝什么饮料,我这里有茶和咖啡。
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào, wǒ zhèlǐ yǒu chá hé kāfēi.
6, 今天中午我们做面条吧!
Jīntiān zhōngwǔ wǒmen zuò miàntiáo ba!
7, 吃面的时候,我喜欢用大碗。
Chī miàn de shíhòu, wǒ xǐhuān yòng dà wǎn.
8, 我买了一瓶香水送给妈妈。
Wǒ mǎile yī píng xiāngshuǐ sòng gěi māma.
Danh từ 香水 xiāngshuǐ cấp độ h7 nghĩa là “nước hoa”