Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tôi tên là Nguyễn Quang Huy” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng và mẫu câu về chủ đề giới thiệu bản thân nằm trong cấp độ HSK1.

Audio của đoạn văn :
|
Chữ hán không có phiên âm : 大家好!我叫阮光辉,今年三十岁。我是越南人,在河内经营一家饭馆,我是老板。我家有四个人:爸爸、妈妈、老婆和我。我爸爸妈妈都退休了,我老婆是家庭主妇。我喜欢看书、听音乐、旅游和学习语言。我学习汉语是因为我想去中国旅游,品尝中国的美食。我觉得中国菜很好吃,而且中国文化也很有意思。我希望以后能说一口流利的汉语,去中国自由行。很高兴认识大家,希望和大家成为朋友。 |
Chữ hán có phiên âm : 大家好!我叫阮光辉,今年三十岁。我是越南人,在河内经营一家饭馆,我是老板。我家有四个人:爸爸、妈妈、老婆和我。我爸爸妈妈都退休了,我老婆是家庭主妇。我喜欢看书、听音乐、旅游和学习语言。我学习汉语是因为我想去中国旅游,品尝中国的美食。我觉得中国菜很好吃,而且中国文化也很有意思。我希望以后能说一口流利的汉语,去中国自由行。很高兴认识大家,希望和大家成为朋友。 |
Ý nghĩa : Chào mọi người! Tôi tên là Nguyễn Quang Huy, năm nay 30 tuổi. Tôi là người Việt Nam, kinh doanh một nhà hàng ở Hà Nội, tôi là chủ nhà hàng. Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, vợ và tôi. Bố mẹ tôi đều nghỉ hưu rồi, vợ tôi là nội trợ gia đình. Tôi thích đọc sách, nghe nhạc, du lịch và học ngôn ngữ. Tôi học tiếng Trung vì tôi muốn đi du lịch Trung Quốc, thưởng thức các món ăn ngon của Trung Quốc. Tôi cảm thấy đồ ăn Trung Quốc rất ngon, hơn nữa văn hóa Trung Quốc cũng rất thú vị. Tôi hy vọng sau này có thể nói tiếng Trung lưu loát, đi du lịch tự túc Trung Quốc. Rất vui được làm quen với mọi người, hy vọng có thể trở thành bạn bè với mọi người. |
Trả lời câu hỏi : 1, 作者的工作是什么? a, 他是学生 b, 他是老师 c, 他是老板 d, 他是医生 2, 关于作者的家人,下面哪项是正确的? a, 他的爸爸是老板 b, 他的妈妈是家庭主妇 c, 他的爸爸妈妈都退休了 d, 他的老婆是老师 3, 作者学习汉语的主要原因是什么? a, 因为他喜欢看中文电影 b, 因为他想去中国旅游和品尝美食 c, 因为他的家人都是中国人 d, 因为他想在中国找工作 4, 作者觉得中国文化怎么样? a, 他觉得中国文化没有意思 b, 他觉得中国菜不好吃 c, 他觉得中国菜很好吃 d, 他觉得中国文化很有意思 Đáp án đúng là 1c 2c 3b 4d |
Bộ thủ :
|
Ngữ pháp quan trọng : Cách giới thiệu bản thân đơn giản và hay 大家好! Dàjiā hǎo! Chào cả nhà! 我叫 … Wǒ jiào … Tôi tên là … 今年 … 岁 Jīnnián … suì Năm nay … tuổi 我现在是 …,住在 … Wǒ xiànzài shì …, zhù zài … Tôi hiện tại làm công việc gì, sống ở … 我家有 … 口人 Wǒjiā yǒu … kǒu rén Nhà tôi có … người 我喜欢 … Wǒ xǐhuān … Tôi thích … 我很高兴认识大家,希望和大家成为朋友 Wǒ hěn gāoxìng rènshi dàjiā, xīwàng hé dàjiā chéngwéi péngyǒu Tôi rất vui được quen mọi người, hy vọng có thể cùng mọi người trở thành bạn bè |
Từ vựng quan trọng :
越南人 Danh từ Người Việt Nam | 河内 Danh từ Hà Nội |
经营 Động từ h3 Kinh doanh, vận hành | 饭馆 Danh từ h1 Nhà hàng |
老板 Danh từ h1 Ông chủ | 退休 Động từ h3 Nghỉ hưu |
家庭主妇 Danh từ Nội trợ gia đình | 看书 Động từ h1 Đọc sách |
听音乐 Động từ h1 Nghe nhạc | 旅游 Động từ h2 Du lịch |
学习语言 Động từ h1 Chạy bộ | 品尝 Động từ h7 Thưởng thức |
中国菜 Danh từ h1 Món Trung Quốc | 中国文化 Danh từ h1 Văn hoá Trung Quốc |
自由行 Cụm từ Du lịch tự túc | 成为朋友 Cụm từ Trở thành bạn bè |
Luyện dịch :
Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay
1, Tôi đến từ Việt Nam.
2, Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
3, Kinh doanh một nhà hàng không dễ dàng.
4, Ở kia có một nhà hàng
5, Ông chủ của tôi rất giỏi giang.
6, Bố mẹ tôi đều nghỉ hưu rồi.
7, Mẹ tôi không làm việc, bà ấy là nội trợ gia đình.
8, Mẹ tôi thích đọc sách, nghe nhạc, du lịch.
9, Sở thích lớn nhất của tôi là học ngôn ngữ.
10, Em trai tôi thích ăn món Trung Quốc, đặc biệt là sủi cảo.
Lời giải
1, 我来自越南。
Wǒ láizì yuènán.
2, 河内是越南的首都。
Hénèi shì yuènán de shǒudū.
3, 经营一家饭馆不容易。
Jīngyíng yī jiā fànguǎn bù róngyì.
4, 那里有一家饭馆。
Nàlǐ yǒu yī jiā fànguǎn.
5, 我的老板很能干。
Wǒ de lǎobǎn hěn nénggàn.
Tính từ 能干 nénggàn cấp độ h4 nghĩa là “giỏi giang, tài giỏi”
6, 我的爸爸妈妈都退休了。
Wǒ de bàba māma dōu tuìxiū le.
7, 我妈妈不工作,她是家庭主妇。
Wǒ māma bù gōngzuò, tā shì jiātíng zhǔfù.
8, 我妈妈喜欢看书、听音乐、旅游。
Wǒ māma xǐhuān kànshū, tīng yīnyuè, lǚyóu.
9, 我最大的爱好是学习语言。
Wǒ zuìdà de àihào shì xuéxí yǔyán.
10, 我弟弟喜欢吃中国菜,尤其是饺子。
Wǒ dìdi xǐhuān chī zhōngguó cài, yóuqí shì jiǎozi.
Bài đọc “Tôi tên là Nguyễn Quang Huy” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

