Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Kế hoạch du lịch Trung Quốc

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu bản thân” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về chủ đề kế hoạch du lịch và địa danh du lịch tại Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu bản thân” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về chủ đề kế hoạch du lịch và địa danh du lịch tại Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 3. Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại :

Audio của đoạn văn:

Chữ hán không có phiên âm :

假期就要到了。今年夏天我要跟家人去中国旅游。中国有很多好玩儿的地方。可是我最想去爬长城、看大熊猫。所以我打算先到北京,然后去成都。我爸爸正在买去北京的机票。我妈妈正在网上订酒店。去旅游以前,我也有很多事情要准备。比如看一些中国历史的书,学一些简单的中文。

1, 今年夏天,我最想做什么?

2, 去旅游以前,我要准备什么?

Chữ hán có phiên âm :

假期(jiàqī)就要到了。今年夏天我要跟家人去中国旅游。中国有很多好玩儿的地方(dìfang)。可是我最想去爬长城(chángchéng)、看大熊猫。所以我打算先到北京,然后去成都(chéngdū)。我爸爸正在买去北京的机票。我妈妈正在网上订酒店。去旅游以前,我也有很多事情要准备。比如看一些中国历史的书,学一些简单的中文。

1, 今年夏天,我最想做什么?

2, 去旅游以前,我要准备什么?

Ý nghĩa :

Kỳ nghỉ sắp đến rồi. Mùa hè năm nay, tôi sẽ cùng gia đình đi du lịch Trung Quốc. Trung Quốc có rất nhiều nơi thú vị, nhưng tôi muốn đi nhất là leo Vạn Lý Trường Thành và xem gấu trúc. Vì vậy, tôi dự định sẽ đến Bắc Kinh trước, sau đó đến Thành Đô. Bố tôi đang mua vé máy bay đến Bắc Kinh, còn mẹ tôi đang đặt khách sạn trên mạng. Trước khi đi du lịch, tôi cũng có rất nhiều việc phải chuẩn bị, chẳng hạn như đọc vài cuốn sách về lịch sử Trung Quốc và học một số câu tiếng Trung cơ bản.

1, Mùa hè năm nay, điều tôi muốn làm nhất là gì?

2, Trước khi đi du lịch, tôi cần phải chuẩn bị gì?

Gợi ý trả lời câu hỏi :

1, 今年夏天,我最想去爬长城和看大熊猫。

Mùa hè năm nay, tôi muốn nhất là đi leo Vạn Lý Trường Thành và xem gấu trúc.

2, 去旅游以前,我要准备看一些中国历史的书和学一些简单的中文。

Trước khi đi du lịch, tôi cần chuẩn bị xem một số sách lịch sử TQ và học một số từ tiếng TQ đơn giản.

Từ vựng quan trọng :

假期 (jiàqī)

Danh từ (h2)

Kỳ nghỉ

可是

Liên từ (h2)

Nhưng mà

长城 (chángchéng)

Danh từ riêng (h3)

Vạn Lý Trường Thành

熊猫

Danh từ (h3)

Gấu trúc

北京

Danh từ riêng (h1)

Bắc Kinh

成都 (chéngdū)

Danh từ riêng

Thành Đô

机票

Danh từ (h1)

Vé máy bay

酒店

Danh từ (h2)

Khách sạn

准备

Động từ (h1)

Chuẩn bị

历史

Danh từ (h3)

Lịch sử

简单

Tính từ (h3)

Đơn giản

 

Luyện dịch :

Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay

1, Tôi có kỳ nghỉ 3 ngày, dự định cùng với bạn bè đi du lịch Thành Đô.

2, Chúng tôi mặc dù đều không biết chơi bóng, nhưng đều thích xem bóng.

3, Đoạn Vạn Lý Trường Thành này rất nguy hiểm, không được đi lên.

4, Con gấu trúc này hơn 20 tuổi rồi, là một con gấu trúc đã già.

5, Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, cũng là trung tâm văn hoá chính trị của Trung Quốc.

6, Tôi muốn tới Thành Đô xem gấu trúc khổng lồ.

7, Vé máy bay của tôi tìm không thấy đâu nữa, làm sao đây?

8, Khách sạn này rất đẹp, dịch vụ cũng rất tốt.

9, Mẹ đang ở nhà bếp chuẩn bị bữa tối.

10, Bài thi lần này rất đơn giản, chúng tôi đều đã đạt được hơn 90 điểm.

Lời giải

1, 我有三天的假期,打算和朋友一起去成都旅游。

Wǒ yǒu sān tiān de jiàqī, dǎsuàn hé péngyǒu yīqǐ qù chéngdū lǚyóu.

2, 我们虽然都不会打球,可是都很喜欢看球。

Wǒmen suīrán dōu bù huì dǎqiú, kěshì dōu hěn xǐhuān kàn qiú.

3, 这段长城很危险,不能上去。

Zhè duàn chángchéng hěn wēixiǎn, bùnéng shàngqù.

Lượng từ 段 duàn cấp độ h2 nghĩa là “đoạn” thường diễn tả khoảng thời gian hay một khoảng cách, hay một đoạn văn.

Tính từ 危险 wēixiǎn cấp độ h3 nghĩa là “nguy hiểm”.

4, 这头大熊猫二十多岁了,是一只老年熊猫。

Zhè tóu dà xióngmāo èrshí duō suìle, shì yī zhī lǎonián xióngmāo.

Lượng từ 头 tóu cấp độ h2 thường dùng cho các loài động vật có vú kích thước rất lớn. Ví dụ như con voi, con lợn, con sư tử, con hươu, con gấu.

5, 北京是中国的首都,也是中国的政治文化中心。

Běijīng shì zhōngguó de shǒudū, yěshì zhōngguó de zhèngzhì wénhuà zhōngxīn.

Danh từ 政治 zhèngzhì cấp độ h4 nghĩa là “chính trị”.

Danh từ 文化 wénhuà cấp độ h3 nghĩa là “văn hoá”.

6, 我要去成都看大熊猫。

Wǒ yào qù chéngdū kàn dà xióngmāo.

7, 我的机票找不到了,怎么办?

Wǒ de jīpiào zhǎo bù dàole, zěnme bàn?

8, 这家酒店很漂亮,服务也很不错。

Zhè jiā jiǔdiàn hěn piàoliang, fúwù yě hěn bùcuò.

9, 妈妈正在厨房准备晚餐。

Māmā zhèngzài chúfáng zhǔnbèi wǎncān.

10, 这次考试很简单,我们都得了九十多分。

Zhè cì kǎoshì hěn jiǎndān, wǒmen dōu déle jiǔshí duō fēn.

Động từ 得 dé cấp độ h2 nghĩa là “đạt được”.

Lượng từ 分 fēn cấp độ h2 nghĩa là “điểm”.

Luyện tập tổng hợp :

Bài đọc “Kế hoạch du lịch Trung Quốc” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !