Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thời gian trôi đi nhanh quá

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thời gian trôi đi nhanh quá” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề thời gian nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thời gian trôi đi nhanh quá” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề thời gian nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

时间过得好快啊,一周又过去了。一周有七天,一天有二十四个小时,每个小时有六十分钟,每分钟有六十秒。

睡觉的时间有七个小时左右,学习的时间有八个小时左右,其他的时间就用来吃饭或看电视。

Phiên âm :

Shíjiān guò de hǎo kuài a, yì zhōu yòu guòqù le. Yì zhōu yǒu qī tiān, yì tiān yǒu èrshísì gè xiǎoshí, měi gè xiǎoshí yǒu liùshí fēnzhōng, měi fēnzhōng yǒu liùshí miǎo.

Shuìjiào de shíjiān yǒu qī gè xiǎoshí zuǒyòu, xuéxí de shíjiān yǒu bā gè xiǎoshí zuǒyòu, qítā de shíjiān jiù yòng lái chīfàn huò kàn diànshì.

Ý nghĩa :

Thời gian trôi đi nhanh quá, một tuần lại trôi qua rồi. Một tuần có 7 ngày, một ngày có 24 tiếng đồng hồ, mỗi tiếng đồng hồ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây.

Thời gian đi ngủ có khoảng 7 tiếng đồng hồ, thời gian học tập có khoảng 8 tiếng đồng hồ, thời gian còn lại dùng để ăn cơm hoặc xem TV.

Trả lời câu hỏi :

1, 作者觉得时间过得怎么样?

a, 很慢

b, 很快

c, 不快也不慢

d, 刚刚好

2, 一周有几天?

a, 五天

b, 六天

c, 七天

d, 八天

3, 一天有多少个小时?

a, 二十个

b, 二十四个

c, 四十个

d, 四十八个

4, 一个小时有多少分钟?

a, 十分钟

b, 三十分钟

c, 六十分钟

d, 一百分钟

Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4c

Từ vựng quan trọng :

Động từ h1

Trôi qua

Tính từ h1

Nhanh

Tuần

Ngày

小时

Tiếng đồng hồ

分钟

Phút

Giây

 
Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Trợ từ kết cấu 得 thường được dùng theo cấu trúc dưới đây để biểu thị kết quả, mức độ hay khả năng của hành động

Chủ ngữ + động từ + 得 + bổ ngữ mức độ

Nhằm biểu thị mức độ hoặc trạng thái của hành động. Bổ ngữ mức độ thường do tính từ đảm nhiệm

Ví dụ 1

他跑得很快。

Tā pǎo de hěn kuài.

Anh ấy chạy rất nhanh.

Ví dụ 2

小明说得对。

Xiǎomíng shuō de duì.

Tiểu Minh nói đúng.

Ví dụ 3

他学得不好。

Tā xué de bù hǎo.

Anh ấy học không tốt.

Ví dụ 4

玛丽唱得怎么样?

Mǎlì chàng de zěnme yàng?

Mary hát như thế nào?

Ví dụ 5

我每天早上起得很早。

Wǒ měitiān zǎoshang qǐ de hěn zǎo.

Tôi mỗi sáng dậy rất sớm.

Ví dụ 6

我每天晚上睡得很晚。

Wǒ měitiān wǎnshàng shuì de hěn wǎn.

Tôi mỗi tối ngủ rất muộn.

Danh từ 左右 thường được dùng để chỉ sự ước lượng với ý nghĩa là “khoảng, xấp xỉ”, 左右 sẽ đứng sau số lượng từ

Số + lượng từ + danh từ + 左右

Ví dụ 1

我每天八点左右到公司。

Wǒ měitiān bā diǎn zuǒyòu dào gōngsī.

Tôi mỗi ngày khoảng 8 giờ đến công ty.

Ví dụ 2

我的手机三千块钱左右。

Wǒ de shǒujī sānqiān kuài qián zuǒyòu.

Điện thoại của tôi khoảng 3000 tệ.

Ví dụ 3

我在上海生活了三年左右。

Wǒ zài shànghǎi shēnghuóle sān nián zuǒyòu.

Tôi đã sống tại Thượng Hải khoảng 3 năm.

Ví dụ 4

这束花有五支左右。

Zhè shù huā yǒu wǔ zhī zuǒyòu.

Bó hoa này có khoảng 5 bông.

Ví dụ 5

这个西瓜四十块钱左右。

Zhège xīguā sìshí kuài qián zuǒyòu.

Quả dưa hấu này khoảng 40 tệ.

Ví dụ 6

他每月的收入一万美元左右。

Tā měi yuè de shōurù yī wàn měiyuán zuǒyòu.

Thu nhập tháng anh ấy khoảng 10 ngàn đô. 

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Bài đọc “Thời gian trôi đi nhanh quá” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !