Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Món sủi cảo

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Sủi cảo” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề ẩm thực và văn hoá Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Món sủi cảo” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề ẩm thực và văn hoá Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

饺子是中国最重要的食物。中国人常常吃饺子。早饭、午饭或者晚饭,也会在重要的节日吃饺子,比如春节。

饺子的皮是用面粉做的,里面包着不同的食物,肉、菜什么的,很好吃。

Phiên âm :

Jiǎozi shì Zhōngguó zuì zhòngyào de shíwù. Zhōngguó rén chángcháng chī jiǎozi. Zǎofàn, wǔfàn huòzhě wǎnfàn, yě huì zài zhòngyào de jiérì chī jiǎozi, bǐrú Chūnjié.

Jiǎozi de pí shì yòng miànfěn zuò de, lǐmiàn bāozhe bù tóng de shíwù, ròu, cài shénme de, hěn hǎochī.

Ý nghĩa :

Sủi cảo là đồ ăn quan trọng nhất ở Trung Quốc. Người Trung Quốc thường ăn sủi cảo. Vào bữa sáng, bữa trưa hoặc bữa tối, hay vào những ngày lễ quan trọng cũng sẽ ăn sủi cảo, ví dụ như Tết Nguyên Đán.

Vỏ của sủi cảo làm từ bột mì, phía trong bao gồm những nguyên liệu khác nhau, chẳng hạn như thịt, rau củ, rất ngon.

Trả lời câu hỏi :

1, 中国人通常什么时候吃饺子?

a, 只有早饭吃

b, 只有晚饭吃

c, 只有周末吃

d, 早饭、午饭或者晚饭都会吃

2, 饺子的皮是用什么做的?

a, 大米

b, 蔬菜

c, 面粉

d, 水果

3, 作者觉得饺子的味道怎么样?

a, 很好吃

b, 不太好吃

c, 太甜了

d, 没有味道

Đáp án đúng là 1d 2c 3a

Từ vựng quan trọng :

饺子

Danh từ h2

Sủi cảo

食物

Danh từ h2

Đồ ăn, thức ăn

节日

Danh từ h2

Ngày lễ

比如

Liên từ h2

Ví dụ như

春节

Danh từ h2

Tết Nguyên Đán

Danh từ h3

Da, vỏ

面粉

Danh từ h7 h9

Bột mì

Động từ h1

Bao, bọc, quấn

不同

Tính từ h2

Khác nhau

Danh từ h1

Thịt

Danh từ h1

Rau

 

Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Trợ từ động thái 着 zhe đứng sau động từ, dùng để biểu thị động tác hay trạng thái đang duy trì, thường thiên về miêu tả người, sự vật, sự việc.

Ví dụ 1

他坐着吃饭。

Tā zuòzhe chīfàn.

Anh ấy đang ngồi ăn cơm.

Miêu tả người

Ví dụ 2

饺子里面包着不同的食物,肉、菜什么的。

Jiǎozi lǐmiàn bāozhe bùtóng de shíwù, ròu, cài shí me de.

Phía trong sủi cảo gói những loại nhân như thịt, rau.

Miêu tả sự vật

什么的 shénme de được dùng ở cuối câu sau khi liệt kê vài danh từ, tương tự như 等等 děngděng, nghĩa là “vân vân”, “và các thứ khác”, “và các thứ tương tự”

Ví dụ 1

饺子里面包着不同的食物,肉、菜什么的。

Jiǎozi lǐmiàn bāozhe bùtóng de shíwù, ròu, cài shénme de.

Phía trong sủi cảo gói những loại như thịt, rau.

Ví dụ 2

饺子上放着笔、书什么的。

Zhuōzi shàng fàngzhe bǐ, shū shénme de.

Trên bàn có bút, sách và các vật khác.

Chọn từ phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Món sủi cảo” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !