Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện tình huống

Học tiếng Trung qua tình huống giao tiếp trong công ty

Giao tiếp tiếng Trung trong công ty là tình huống thường gặp hàng ngày nếu bạn đang đi làm tại các công ty TQ hay đi làm ở nước ngoài. Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ từ vựng và mẫu câu giao tiếp về chủ đề giao tiếp trong công ty

Giao tiếp tiếng Trung trong công ty là tình huống thường gặp hàng ngày nếu bạn đang đi làm tại các công ty TQ hay đi làm ở nước ngoài. Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ từ vựng và mẫu câu giao tiếp về chủ đề giao tiếp trong công ty

Bảng từ vựng

Dưới đây là bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm và nghĩa

STTChữ Hán
Phiên âm
Nghĩa
1.抱歉
Bàoqiàn
Xin lỗi
2.加班
Jiābān
Tăng ca
3.办公室
Bàngōngshì
Văn phòng
4.老板
Lǎobǎn
Sếp, ông chủ
5.心情
Xīnqíng
Tâm trạng
6.压力
Yālì
Áp lực
7.出差
Chūchāi
Đi công tác
8.上班
Shàngbān
Đi làm
9.下班
Xiàbān
Tan làm
10.秘书
Mìshū
Thư kí
11.性格
Xìnggé
Tính cách
12.对待
Duìdài
Đối đãi
13.人员
Rényuán
Nhân viên
14.参加
Cānjiā
Tham gia
15.联欢会
Liánhuān huì
Tiệc liên hoan
16.合群
Héqún
Hòa đồng
17.急躁
Jízào
Nóng tính
18.尽管
Jǐnguǎn
Cứ việc, cứ

Mẫu câu

STT
Chữ Hán
Nghĩa
1.
抱歉,我现在很忙, 帮不了你。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, tôi đang rất bận.

 

2.
最近总是加班。
Zuìjìn zǒng shì jiābān.
Gần đây thường xuyên phải tăng ca.

 

3.
你能来一下办公室吗?
Nǐ néng lái yīxià bàngōngshì ma?
Cậu có thể đến văn phòng một lát được không?

 

4.
老板来了吗?
Lǎobǎn láile ma?
Sếp đến chưa?

 

5.
最近老板的心情不好。
Zuìjìn lǎobǎn de xīnqíng bù hǎo.
Gần đây tâm trạng sếp không tốt.

 

6.
这份工作比以前的工作好多了。
Zhè fèn gōngzuò bǐ yǐqián de gōngzuò hǎoduōle.
Công việc này so với công việc trước kia tốt hơn nhiều.

 

7.
我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.

 

8.
他到分公司一趟再来上班。
Tā dào fēngōngsī yí tàng zài lái shàngbān.
Anh ấy đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm.

 

Trên đây là bài học về chủ đề giao tiếp công ty trong tiếng Trung. Nếu thấy hay các bạn hãy chia sẻ về để bạn bè, người thân cùng học nhé

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !