Bị rơi đồ, thất lạc đồ là tình huống thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Vậy bạn đã biết giao tiếp trong tình huống này chưa ? Nếu bạn bị mất ví, rơi điện thoại, rơi CMTND thì lúc đó phải nói tiếng Trung những câu gì ? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn cho các bạn chi tiết nhất. Bài học nằm trong chuyên mục tình huống tiếng Trung trên tiengtrungtainha.com
Bảng từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 钱包 | Qiánbāo | Ví tiền |
| 食堂 | Shítáng | Nhà ăn |
| 身份证 | Shēnfèn zhèng | Chứng minh thư |
| 护照 | Hùzhào | Hộ chiếu |
| 服务员 | Fúwùyuán | Người phục vụ |
| 警察 | Jǐngchá | Kiểm tra |
| 电话号码 | Diànhuà hàomǎ | Số điện thoại |
| 牌儿 | Pái er | Biển số, nhãn hiệu |
| 通知 | Tōngzhī | Thông báo |
Tình huống
Dưới đây là hội thoại tình huống của nhân vật khi bị rơi ví
| Chữ Hán | Nghĩa |
1. 请问,您有没有看到我的钱包? Qǐngwèn, nín yǒu méiyǒu kàn dào wǒ de qiánbāo? | Xin hỏi, cô có thấy ví tiền của tôi đâu không? |
2. 服务员,我的钱包不见了。 Fúwùyuán, wǒ de qiánbāo bùjiànle. | Phục vụ, ví tiền của tôi mất rồi. |
3. 你的钱包是什么时候丢的? Nǐ de qiánbāo shì shénme shíhòu diū de? | Ví của anh bị mất lúc nào? |
4. 你把钱包丢在哪儿? Nǐ bǎ qiánbāo diū zài nǎ’er? | Anh mất ví ở đâu? |
5. 可能丢在食堂了。 Kěnéng diū zài shítángle | Có lẽ mất ở nhà ăn rồi. |
6. 你能不能帮我找一下。 Nǐ néng bùnéng bāng wǒ zhǎo yīxià. | Cô có thể tìm giúp tôi không? |
7. 钱包里面有什么重要的吗? Qiánbāo lǐmiàn yǒu shé me zhòngyào de ma? | Trong ví có đồ gì quan trọng không? |
8. 钱包里面有 3000 块,身份证和护照。 Qiánbāo lǐmiàn yǒu 3000 kuài, shēnfèn zhèng hé hùzhào. | Trong ví có 3000 tệ, chứng minh thư và hộ chiếu. |
9. 请稍等,我检查一下。 Qǐng shāo děng, wǒ jiǎnchá yīxià. | Xin đợi một chút, tôi kiểm tra xem. |
10. 这是你的钱包吗? Zhè shì nǐ de qiánbāo ma? | Đây phải ví của anh không? |
11.请你检查一下。 Qǐng nǐ jiǎnchá yīxià. | Mời anh kiểm tra lại. |
12.东西都在,没少一件儿。 Dōngxī dū zài, méi shǎo yī jiàn er. | Đồ vẫn còn, không mất gì cả |
13.警察,请您帮我找手提包。 Jǐngchá, qǐng nín bāng wǒ zhǎo shǒutí bāo. | Anh cảnh sát, anh có thể giúp tôi tìm lại túi được không? |
14.你的手提包丢在哪儿? Nǐ de shǒutí bāo diū zài nǎ’er? | Túi của anh rơi ở đâu? |
15.在车上还在,但下车后就不见了。 Zài chē shàng hái zài, dàn xià chē hòu jiù bùjiànle | Lúc trên xe vẫn còn, nhưng khi xuống xe thì túi của tôi mất rồi |
16.请留下您的姓名和电话号码。 Qǐng liú xià nín de xìngmíng hé diànhuà hàomǎ. | Xin để lại tên và số điện thoại của anh. |
17.你记得你坐的车的牌儿吗? Nǐ jìdé nǐ zuò de chē de pái er ma? | Anh có nhớ biển số xe mà anh đi không? |
18.如果找到,请你马上通知我。 Rúguǒ zhǎodào qǐng nǐ mǎshàng tōngzhī wǒ. | Nếu như tìm được hãy liên hệ cho tôi. |
Trên đây là kiến thức về tình huống bị rơi đồ, thất lạc đồ trong tiếng Trung. Các bạn hãy chọn bài học khác theo chuyên mục ở phía trên cùng màn hình để tiếp tục chương trình nhé
