Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện tình huống

Đi ăn nhà hàng

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức liên quan đến tình huống đi ăn nhà hàng trong tiếng Trung. Các bạn hãy học thật chi tiết bài học này để có thể đi du lịch hay đi ăn ở nước ngoài nhé .

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức liên quan đến tình huống đi ăn nhà hàng trong tiếng Trung. Các bạn hãy học thật chi tiết bài học này để có thể đi du lịch hay đi ăn ở nước ngoài nhé .

Các câu khẩu ngữ thường dùng khi đi ăn nhà hàng :

Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?
Qúy danh của ngài là gì ?
请问您有预订吗?
Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?
Xin hỏi ngài đã đặt bàn chưa ?
您看坐在这里可以吗?
Nín kàn zuò zài zhèlǐ kěyǐ ma?
Anh xem ngồi ở đây được không ?
你要吃什么?
Nǐ yào chī shénme?
Bạn muốn ăn gì ?
你要点些什么菜 ?
Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài ?
Bạn muốn gọi món gì ?
你点过菜了吗?
Nǐ diǎnguò càile ma?
Bạn đã gọi đồ chưa ?
请你推荐一些好菜好吗?
Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma?
Anh có thể giới thiệu một số món ăn ngon được không ?
好的,我去拿来
Hǎo de, wǒ qù ná lái
Vâng, tôi đi lấy ngay
我们点的菜请快送来
Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái
Anh mau mang đồ ra nhé phục vụ
我们要赶时间
Wǒmen yào gǎn shíjiān
Chúng tôi đang vội
请给我一从菜单好吗?
Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma?
Hãy đưa tôi thực đơn
先生,菜单就在这儿
Xiānshēng, càidān jiù zài zhè'er
Thưa ngài, thực đơn đây ạ
你要喝点儿什么?
Nǐ yào hē diǎn er shénme?
Bạn muốn uống gì ?
你还要吃别的东西吗?
Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma?
Bạn muốn ăn món khác nữa không ?
不用,谢谢.我已经吃饱了
Bùyòng, xièxiè. Wǒ yǐjīng chī bǎole
Không, cảm ơn, tôi ăn no rồi
请把账单给我
Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ
Vui lòng đưa tôi hóa đơn
这就是,请到柜台付账
Zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng
Đây ạ !Mời đến quầy thanh toán
我们各付各的
Wǒmen gè fù gè de
Chúng ta của ai tự trả 🙂
不,这次我请客
Bù, zhè cì wǒ qǐngkè
Không, lần này tôi mời

Hội thoại

Nhân vật Chữ Hán Nghĩa

Phục vụ

您好, 请问您有几位? (Nín hǎo, Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi? )
Xin chào, xin hỏi ngài đi mấy người ?

Anh Bảo

我们有二个人 (Wǒmen yǒu èr gèrén)
Chúng tôi có 2 người

Phục vụ

请这边走 (Qǐng zhè biān zǒu )
Mời đi lối này

Anh Bảo

这家餐厅真的很好,服务很好(Zhè jiā cāntīng zhēn de hěn hǎo, fúwù hěn hǎo)
Nhà hàng này thực sự tốt, phục vụ tốt

Chị Trang

我也有同感 (Wǒ yěyǒu tónggǎn)
Em cũng cảm thấy vậy

Anh Bảo

服务员, 请给我一从菜单好吗(Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma)?
Phục vụ, đưa tôi thực đơn nhé ?

Phục vụ

先生,菜单就在这儿 (Xiānshēng, càidān jiù zài zhè'er)!
Thưa ngài, thực đơn đây ạ !

Trả lời câu hỏi 

1, 请问您有几位?(Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi) ? : Xin hỏi anh chị đi mấy người ?

2, 请问您有预订吗 (Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma)? : Xin hỏi ngài đi mấy người ?

3, 你要点些什么菜 (Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài)? : Ngài muốn gọi món gì ?

4, 你喜欢吃点什么点心 (Nǐ xǐhuān chī diǎn shénme diǎnxīn) ? : Bạn thích ăn đồ điểm tâm gì ?

5, 你还要吃别的东西吗 (Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma)?: Bạn còn muốn ăn gì nữa không ?

6, 这瓶酒多少钱 (Zhè píng jiǔ duōshǎo qián) ?: Chai rượu này giá bao nhiêu ?

Có gì không hiểu hay cần hỏi thêm các bạn hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé . Xin cảm ơn !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !