Đi thăm người gặp tai nạn trong Tiếng Trung ở bệnh viện thì chúng ta thường nói những mẫu câu nào, giao tiếp ra sao? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn các mẫu câu giao tiếp thường dùng nhất trong tình huống này nhé. Bài học nằm trong chuyên mục tình huống tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com
Bảng từ vựng
Dưới đây là các từ vựng cần học về tình huống này
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 住院 | 1, Nhập viện/ nằm viện |
| 看 | 2, Thăm, nhìn, xem, trông, khám |
| 撞伤 | 3, Đâm bị thương |
| 带 | 4, Mang |
| 医院 | 5, Bệnh viện |
| 大夫 | 6, Bác sĩ |
| 出院 | 7, Ra viện |
| 摔 | 8, Ngã |
| 病 | 9, Bệnh |
| 伤口 | 10, Vết thương |
| 严重 | 11, Nghiêm trọng/ nặng |
| 下次 | 12, Lần sau |
Tình huống
Dưới đây là hội thoại tình huống giữa các nhân vật trong tình huống thăm người gặp tai nạn
| Danh sách mẫu câu |
小李住院了。 Tiểu Lý nhập viện rồi. |
下午我们去看他吧。 Chiều nay mình đi thăm cậu ấy đi. |
他被车撞伤了,住院了。 Anh ấy bị xe đâm rồi, nhập viện rồi. |
你的伤口严重不严重? Cậu bị thương có nặng không? |
你觉得怎么样? Cậu cảm thấy thế nào? |
你在医院过得怎么样? Cậu ở bệnh viện thấy thế nào? |
你好点儿了吗? Cậu khỏe hơn chưa? |
我好多了。 Tớ khỏe nhiều rồi. |
谢谢你们来看我。 Cảm ơn mọi người đã tới thăm tớ. |
你什么时候能出院? Bao giờ thì cậu xuất viện? |
大夫说三天后能出院了。 Bác sĩ bảo 3 ngày nữa là ra viện được rồi. |
你要好好儿休息。 Cậu nhớ phải nghỉ ngơi cho tốt. |
我们下次再来看你。 Lần sau bọn tớ lại đến thăm cậu. |
我们带给你一些水果。 Bọn mình có mang ít hoa quả tới cho cậu. |
Trên đây là kiến thức về tình huống đi thăm người gặp tai nạn trong tiếng Trung. Các bạn hãy chọn bài học khác theo chuyên mục ở phía trên cùng màn hình để tiếp tục chương trình nhé !
