Bài học này cung cấp từ vựng các quận huyện tại Hà Nội và cách nói địa chỉ nhà đường phố trong tiếng Trung. Bài học rất quan trọng để giúp các bạn thành thạo tiếng Trung nhanh chóng ngay tại nhà. Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn hoàn toàn miễn phí
Các Quận, huyện tại HN
Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung |
Quận Ba Đình | 巴亭郡 |
Quận Cầu Giấy | 纸桥郡 |
Quận Đống Đa | 栋多郡 |
Quận Hai Bà Trưng | 二征夫人郡 |
Quận Hà Đông | 河东郡 |
Quận Hoàn Kiếm | 还剑郡 |
Quận Hoàng Mai | 黄梅郡 |
Quận Long Biên | 龙边郡 |
Quận Tây Hồ | 西湖郡 |
Quận Thanh Xuân | 青春郡 |
Huyện Đông Anh | 东英县 |
Huyện Gia Lâm | 嘉林县 |
Huyện Sóc Sơn | 朔山县 |
Huyện Thanh Trì | 青池县 |
Huyện Từ Liêm | 慈廉县 |
Huyện Mê Linh | 麋泠县 |
Huyện Ba Vì | 巴维县 |
Huyện Chương Mỹ | 彰美县 |
Huyện Đan Phượng | 丹凤县 |
Huyện Hoài Đức | 怀德县 |
Huyện Mỹ Đức | 美德县 |
Huyện Phú Xuyên | 富川县 |
Huyện Phúc Thọ | 福寿县 |
Huyện Quốc Oai | 国威县 |
Huyện Thạch Thất | 石室县 |
Huyện Thanh Oai | 青威县 |
Huyện Thường Tín | 常信县 |
Huyện Ứng Hòa | 应和县 |
Từ vựng tỉnh, thành phố, huyện, xã, phường
Chữ Hán | Ý nghĩa |
省 | Tỉnh |
市 | Thành phố |
郡(区) | Quận |
县 | Huyện |
坊 | Phường |
乡(社) | Xã |
街 | Phố |
大路(大街) | Đại lộ |
路 | Đường |
巷 | Ngõ |
Cách nói địa chỉ nhà
Quy tắc nói địa chỉ nhà trong tiếng Trung là nói theo thứ tự từ lớn đến bé. Cái gì lớn nói trước còn cái gì bé thì nói sau
Ví dụ : 河内市河东郡梁世荣街888号
Số nhà 888 đường Lê Văn Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Mẫu câu :
1, 请问青春郡在哪里?
Xin hỏi quận Thanh Xuân nằm ở đâu ?
2, 从这里到环剑湖有多远?
Từ đây đến hồ Hoàn Kiếm bao xa?
3, 河内博物馆在哪里?
Bảo tàng Hà Nội nằm ở đâu?
4, 从这里到还剑湖多久?
Từ đây đến hồ Hoàn Kiếm mất bao lâu?
Trên đây là các kiến thức về quận, huyện, thành phố, tỉnh thành và các mẫu câu giao tiếp do tiengtrungtainha.com biên soạn. Các bạn hãy bấm tiếp sang bài học khác để học thêm kiến thức nhé
Bài học liên quan
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 肯定 và phân biệt với 一定 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 此 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 更 trong TIẾNG TRUNG
