Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề bất động sản tiếng Trung

Chủ đề bật sộng sản trong tiếng Trung là kiến thức khá thú vị mà bạn nên học vì nó giúp ích cho bạn rất nhiều trong công việc và cuộc sống. Bài học này sẽ học về từ vựng và các mẫu câu giao tiếp liên quan đến bất động sản, nhà đất, giấy tờ đất đai trong tiếng Trung

Chủ đề bật sộng sản trong tiếng Trung là kiến thức khá thú vị mà bạn nên học vì nó giúp ích cho bạn rất nhiều trong công việc và cuộc sống. Bài học này sẽ học về từ vựng và các mẫu câu giao tiếp liên quan đến bất động sản, nhà đất, giấy tờ đất đai trong tiếng Trung

Từ vựng

Trước tiên chúng ta sẽ cùng học các từ vựng về bất động sản ở bảng dưới đây :

Chữ HánPhiên âmNghĩa
房产Fángchǎnbất động sản
房主Fáng zhǔchủ nhà
房基Fáng jīđất nền
别墅区Biéshù qūkhu biệt thự
公寓Gōngyùchung cư
住宅区Zhùzhái qūkhu dân cư
花园区Huāyuán qūkhu công viên
商业区Shāngyè qūkhu thương mại
贫民区Pínmín qūkhu ổ chuột
红灯区Hóngdēngqūphố đèn đỏ
工人住宅区Gōngrén zhùzhái qūkhu nhà ở công nhân
公共住宅区Gōnggòng zhùzhái qūkhu nhà tập thể
郊区Jiāoqūngoại ô
郊县Jiāo xiànngoại thành
市区Shì qūnội thành
市中心Shì zhōngxīntrung tâm thành phố
合同Hétónghợp đồng
违约Wéiyuēvi phạm hợp đồng
副本Fùběnbản sao
证人Zhèngrénnhân chứng
经纪人Jīngjì rénngười môi giới
受让人Shòu ràng rénngười được nhượng
售价Shòu jiàgiá bán
定金Dìngjīntiền cọc
转让Zhuǎnràngchuyển nhượng
过户Guòhùsang tên
房契Fángqìsổ đất
朝向Cháoxiànghướng
朝东Cháo dōnghướng Đông
朝西Cháo xīhướng Tây
朝南Cháo nánhướng Nam
朝北Cháo běihướng Bắc

Mẫu câu

Chữ HánPhiên âmNghĩa
我要租房子Wǒ yào zū fángzitôi muốn thuê nhà
我想买公寓Wǒ xiǎng mǎi gōngyùtôi muốn mua căn hộ
我想租一个便宜的公寓Wǒ xiǎng zū yīgè piányí de gōngyùtôi muốn thuê 1 căn hộ giá rẻ
我想在学校附近租一间公寓Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū yī jiàn gōngyùTôi muốn thuê một căn hộ gần trường
我想租4个人的公寓Wǒ xiǎng zū 4 gèrén de gōngyùtôi muốn thuê 1 căn hộ cho 4 người
租公寓的定金多少钱 ?Zū gōngyù de dìngjīn duōshǎo qián?tiền đặt cọc thuê căn hộ là bao nhiêu?
如何付款购买公寓?Rúhé fùkuǎn gòumǎi gōngyù?cách thanh toán căn hộ thế nào?
这房子离我公司很远Zhè fángzi lí wǒ gōngsī hěn yuǎnngôi nhà này cách xa công ty tôi quá
我现在要签订公寓合同Wǒ xiànzài yào qiāndìng gōngyù hétóngTôi muốn bây giờ kí hợp đồng căn hộ luôn

Trên đây tiengtrungtainha.com đã cung cấp các bạn đầy đủ các kiến thức về chủ đề bất động sản trong tiếng Trung rồi. Nếu bạn thấy có chỗ nào chưa hiểu thì hãy bình luận phía dưới nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !