Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về các cách nói cảm ơn trong tiếng Trung. Xin lỗi, cảm ơn là những câu nói giao tiếp không thể thiếu khi bạn học tiếng Trung. Bài trước chúng ta đã học các câu nói xin lỗi rồi, nếu bạn chưa học thì hãy quay trở về bài trước học lại nhé !

Quảng cáo
Cách nói cảm ơn
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 谢谢 | Cảm ơn |
| 多谢 | Đa tạ |
| 感谢 | Cảm tạ |
| 非常感谢 | Vô cùng cảm tạ |
| 非常感激 | Vô cùng cảm kích |
| 谢谢你的浓情深意 | Cảm ơn vì tầm lòng của bạn |
| 我不会忘记你的好意 | Tôi sẽ không quên lòng tốt của bạn |
Quảng cáo
Cách đáp lời cảm ơn
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 不用谢 | Không có gì |
| 没什么 | Không có chi |
| 别客气 | Đừng khách sáo |
| 小事而已 | Chuyện nhỏ thôi |
| 请不要客气 | Xin đừng khách sáo |
| 哪里,这是我应该做的事 | Đây là điều tôi nên làm |
Bài học đến đây là kết thúc , bạn hãy bấm sang bài học khác để học tiếp nhé !
Bài học liên quan
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 肯定 và phân biệt với 一定 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 此 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 更 trong TIẾNG TRUNG
Thẻ liên kếtcác cách nói cảm ơn, ngữ pháp tiếng trung

