Mẫu câu
Chữ Hán
A:怎么了?
B:我无法登录我的脸书帐户。
A:您是否登录了正确的用户名?
B:当然。
A:密码怎么样?密码可能需要大写吗?
B:让我尝试一下。
A:您应该找到合格的专业人员。也许您的脸书帐户已被黑客入侵。您的个人信息可能被盗。
B:很危险,我马上就去,这个帐户中保存了很多重要的内容。再见
A:再见,祝你好运。
Phiên âm
A: Zěnmeliǎo?
B: Wǒ wúfǎ dēnglù wǒ de liǎn shū zhànghù.
A: Nín shìfǒu dēnglùle zhèngquè de yònghù míng?
B: Dāngrán.
A: Mìmǎ zěnme yàng? Mìmǎ kěnéng xūyào dàxiě ma?
B: Ràng wǒ chángshì yīxià.
A: Nín yīnggāi zhǎodào hégé de zhuānyè rényuán. Yěxǔ nín de liǎn shū zhànghù yǐ bèi hēikè rùqīn. Nín de gèrén xìnxī kěnéng bèi dào.
B: Hěn wéixiǎn, wǒ mǎshàng jiù qù, zhège zhànghù zhōng bǎocúnle hěnduō chóng yào de nèiróng. Zàijiàn
A: Zàijiàn, zhù nǐ hǎo yùn.
Dịch nghĩa
A: Có chuyện gì vậy?
B: Tôi không thể đăng nhập vào tài khoản facebook của mình. Có vấn đề gì vậy nhỉ?
A: Bạn đã đăng nhập đúng tên tài khoản chưa?
B: Chắc chắn rồi.
A: Vậy còn mật khẩu thì sao? Có thể mật khẩu cần viết hoa?
B: Để tôi thử … Không được rồi.
A: Bạn nên đi tìm người có chuyên môn đi. Có thể tài khoản facebook của bạn đã bị hack. Bạn có thể bị đánh cắp thông tin cá nhân đó.
B: Thật nguy hiểm, tôi sẽ đi ngay, tôi có rất nhiều thứ quan trọng lưu trong tài khoản này. Tạm biệt.
A: Tạm biệt, chúc may mắn.