Mẫu câu
Chữ Hán
收银员:您好!我能帮你什么吗?
客户:您好。我想要一杯卡布奇诺咖啡
收银员:好的。您要几号?
客户:对不起?
收银员:什么尺寸?
客户:哦。请给我一点。
收银员:好的。除了喝酒还有什么?
客户:不,谢谢。就这样。
收银员:那是去这里还是去?
客户:请在这里。
收银员:请问您的名字?
客户:亚历克斯
收银员:好的。您的总计为$ 3.49。您是用现金还是信用卡付
Dich nghĩa
Thu ngân: Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn
Khách hàng: Xin chào. Tôi muốn một ly cappuccino.
Thu ngân: Dạ được. Bạn muốn số nào?
Khách hàng: Xin lỗi?
Thu ngân: Kích cỡ nào?
Khách hàng: Ồ. Tôi muốn sai S
Thu ngân: Dạ được. Bạn muốn dùng thêm gì không ạ?
Khách hàng: Không, cảm ơn bạn. Chỉ vạy thôi.
Thu ngân: Bạn mang về hay dùng ở đây?
Khách hàng: Tôi dùng ở đây
Thu ngân: Tôi có thể biết tên bạn không?
Khách hàng: Alex
Thu ngân: Được rồi. Tổng số tiền của bạn là 3,49 đô la. Bạn thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng?
Khách hàng: Thẻ tín dụng. (Đưa thẻ tín dụng cho thu ngân.)
Thu ngân: Dạ được. Khi đơn hàng đã sẵn sàng, chúng tôi sẽ gọi tên của bạn. Bạn có thể lấy nó tại quầy đằng kia không?
Khách hàng: OK, cảm ơn bạn!
Thu ngân: Cảm ơn bạn! Chúc một ngày tốt lành