Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG trên website tiengtrungtainha.com
Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng phó 千万 … (hãy chắc chắn rằng …) nằm trong cấp độ HSK 4. Đây là một cấu trúc quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. Vậy nên các bạn cùng tập trung theo dõi bài học nhé :
PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
千万 (Qiānwàn) …
Mang ý nghĩa là “Hãy chắc chắn rằng, tuyệt đối phải…”. 千万 (Qiānwàn) đóng vai trò là phó từ, thường được sử dụng để khuyên với ý nghĩa tích cực cho người nghe. Ngoài ra 千万 (Qiānwàn) còn thường đi kèm với 要 hay 不要 như 千万要, 千万不要.
Ví dụ như :
+ Món này rất khó ăn, hãy chắc chắn đừng gọi !
+ Sản phẩm của họ là hàng giả, hãy chắc chắn đừng mua !
VÍ DỤ CỤ THỂ
Ví dụ 1 : 这个菜很难吃,千万不要点! Zhège cài hěn nán chī, qiān wàn bùyào diǎn ! Món này rất khó ăn, hãy chắc chắn đừng gọi món đó ! |
Ví dụ 2 : 他们的产品是假的,你千万不要买! Tāmen de chǎnpǐn shì jiǎ de, nǐ qiān wàn bùyào mǎi ! Sản phẩm của họ là hàng giả, bạn hãy chắc chắn đừng mua nó ! |
Ví dụ 3 : 他不是什么好人,千万不要相信他! Tā bùshì shénme hǎorén, qiān wàn bùyào xiāngxìn tā ! Anh ta không phải là người tốt lành gì, hãy chắc chắn đừng tin tưởng anh ta ! |
Xem nốt 7 ví dụ khác trong VIDEO
Bài học ngữ pháp cách sử dụng phó từ 千万 đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có câu hỏi nào thì hãy nhắn tin cho trung tâm để được giải đáp thêm nhé !
Bài học liên quan
Hướng dẫn cách sử dụng các từ zhǐ, kěyǐ, jiù, gēn
Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Ngữ pháp câu so sánh trong tiếng Trung
Động từ ly hợp trong Tiếng Trung
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 难道 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt liên từ 还是 và 或者 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nghề nghiệp trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 又… 又… trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
