1, Danh từ 当中 nghĩa là “bên trong, trong” biểu thị bên trong giới hạn hay phạm vi nào đó, thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ biểu thị nhóm phạm vi
Ví dụ 1 你是我所有朋友当中最聪明的一个。 Nǐ shì wǒ suǒyǒu péngyou dāngzhōng zuì cōngmíng de yīgè. Bạn là người thông minh nhất trong tất cả người bạn của tôi. |
Ví dụ 2 五个人当中有一个人是小偷。 Wǔ gèrén dāngzhōng yǒu yī gè rén shì xiǎotōu. Trong 5 người có 1 người là kẻ trộm. |
Ví dụ 3 我们还在考虑当中,你不要着急。 Wǒmen hái zài kǎolǜ dāngzhōng, nǐ bùyào zháojí. Chúng tôi vẫn đang trong quá trình cân nhắc, bạn đừng nôn nóng. |
Ví dụ 4 我们还在调查当中,还不知道结果。 Wǒmen hái zài diàochá dāngzhōng, hái bù zhīdào jiéguǒ. Chúng tôi vẫn đang trong quá trình điều tra, vẫn chưa biết kết quả. |
Ví dụ 5 我这几个朋友当中,小李最喜欢唱歌。 Wǒ zhè jǐ gè péngyǒu dāngzhōng, Xiǎo Lǐ zuì xǐhuān chànggē. Trong mấy người bạn này của tôi, Tiểu Lý thích ca hát nhất. |
2, Danh từ 当中 còn có nghĩa là “ngay chính giữa, ngay giữa” để biểu thị vị trí
Ví dụ 6 餐桌摆在客厅当中。 Cānzhuō bǎi zài kètīng dāngzhōng. Chiếc bàn ăn đặt ở ngay giữa phòng khách. |
Ví dụ 7 大厅当中有一个石头雕塑。 Dàtīng dāngzhōng yǒu yīgè shítou diāosù. Ngay giữa đại sảnh có một bức tượng điêu khắc đá. |
Ví dụ 8 为什么教室当中摆了一把椅子? Wèishénme jiàoshì dāngzhōng bǎile yī bǎ yǐzi? Tại sao ngay giữa lớp học lại đặt một cái ghế? |