Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng giới từ 离 trong tiếng Trung. Giới từ 离 nằm trong cấp độ HSK 2 dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian giữa hai đối tượng.
Giới từ 离 thường được dùng để diễn tả khoảng cách hay khoảng thời gian từ mốc A đến mốc B.
A + 离 + B + (有) + 多远 ?
Dùng để hỏi A cách B bao xa
Ví dụ 1
你家离学校有多远?
Nǐ jiā lí xuéxiào yǒu duō yuǎn?
Nhà bạn cách trường học bao xa?
A và B trong câu này là địa điểm
Ví dụ 2
这个酒店离机场有多远?
Zhège jiǔdiàn lí jīchǎng yǒu duō yuǎn?
Khách sạn này cách sân bay bao xa?
A và B trong câu này là địa điểm
A + 离 + B + khoảng cách
Dùng để trả lời A cách B bao xa. Khoảng cách cụ thể hoặc không xác định đều được
Ví dụ 3
我家离学校很远。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
Nhà tôi cách trường học rất xa.
A và B trong câu này là địa điểm
Ví dụ 4
这个酒店离机场二百多米。
Zhège jiǔdiàn lí jīchǎng èrbǎi duō mǐ.
Khách sạn này cách sân bay hơn 200 mét.
A và B trong câu này là địa điểm
Ví dụ 5
现在离下课还有二十分钟。
Xiànzài lí xiàkè hái yǒu èrshí fēnzhōng.
Hiện tại còn cách giờ tan học 20 phút.
A và B trong câu này là mốc thời gian
Ví dụ 6
今天离我的生日还有十二天。
Jīntiān lí wǒ de shēngrì hái yǒu shí’èr tiān.
Hôm nay còn cách ngày sinh nhật của tôi 12 ngày.
A và B trong câu này là mốc thời gian
Bạn đã hoàn thành 10 cặp câu và nắm vững cách dùng giới từ 离.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng giới từ 离 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
