Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 太 trong tiếng Trung. Phó từ 太 là phó từ chỉ mức độ với ý nghĩa là “quá, lắm”, nó đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý dùng để nhấn mạnh mức độ vô cùng cao.
Phó từ mức độ 太
Phó từ mức độ là những từ bổ ngữ cho tính từ hoặc động từ tâm lý. Phó từ 太 biểu thị mức độ vô cùng cao, cuối câu thường có chữ 了, thường dịch là “quá, lắm”
太 + tính từ hoặc động từ tâm lý + 了
Ví dụ 1
这个包子太小了,我吃不饱。
Zhège bāozi tài xiǎo le, wǒ chī bù bǎo.
Chiếc bánh bao này nhỏ quá, tôi ăn không no.
Câu này sử dụng tính từ 小
Ví dụ 2
今天天气太冷了。
Jīntiān tiānqì tài lěng le.
Thời tiết hôm nay lạnh quá.
Câu này sử dụng tính từ 冷
Ví dụ 3
我太喜欢她了。
Wǒ tài xǐhuān tā le.
Tớ thích cô ấy lắm rồi.
Câu này sử dụng động từ tâm lý 喜欢
不太 + tính từ hoặc động từ tâm lý
Nghĩa là “không quá, không quá cho lắm”, ngữ khí nhẹ nhàng hơn, làm giảm mức độ phủ định
Ví dụ 4
我不太喜欢去看电影。
Wǒ bù tài xǐhuān qù kàn diànyǐng.
Tớ không thích đi xem phim lắm.
Câu này sử dụng động từ tâm lý 喜欢
Ví dụ 5
我的中文不太好。
Wǒ de zhōngwén bú tài hǎo.
Trình độ tiếng Trung của tớ không tốt lắm.
Câu này sử dụng tính từ 好
Bạn đã hoàn thành 10 cặp câu và nắm vững cách dùng phó từ 太 và 不太.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 太 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và tên trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi tuổi tác trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nhà bạn có mấy người trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 都 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại một âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nghề nghiệp trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最好 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 了 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 先 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
