Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 有时候 trong tiếng Trung. 有时候 là một phó từ chỉ thời gian với ý nghĩa “thỉnh thoảng” hoặc “đôi lúc” dùng để diễn tả hành động không xảy ra thường xuyên.
Phó từ 有时候 nghĩa là “thỉnh thoảng” hoặc “đôi lúc” dùng để diễn tả hành động không xảy ra thường xuyên.
Chủ ngữ + 有时候 + động từ hoặc tính từ
有时候 cũng có thể đứng trước chủ ngữ
Ví dụ 1
我有时候在家工作。
Wǒ yǒu shíhòu zàijiā gōngzuò.
Tôi thỉnh thoảng làm việc ở nhà.
Ví dụ 2
有时候春节在一月,有时候春节在二月。
Yǒu shíhòu chūnjié zài yī yuè, yǒu shíhòu chūnjié zài èr yuè.
Có lúc Tết vào tháng 1, có lúc Tết vào tháng 2.
Ví dụ 3
有时候我走路回家。
Yǒu shíhòu wǒ zǒulù huí jiā.
Thỉnh thoảng tôi đi bộ về nhà.
Ví dụ 4
他有时候上班会晚一点。
Tā yǒu shíhòu shàngbān huì wǎn yīdiǎn.
Anh ấy đôi lúc đi làm sẽ muộn một chút.
Ví dụ 5
我常常喝咖啡,有时候也喝茶。
Wǒ chángcháng hē kāfēi, yǒu shíhòu yě hē chá.
Tôi thường uống cà phê, đôi khi cũng uống trà.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng phó từ 有时候.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 有时候 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi tuổi tác trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nhà bạn có mấy người trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt liên từ 还是 và 或者 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 都 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại một âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nghề nghiệp trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最好 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 了 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 太 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
