Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về một ngày của bản thân

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về một ngày của bản thân” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về các hoạt động hàng ngày trong cấp độ HSK 2

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về một ngày của bản thân” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về chủ đề các hoạt động hàng ngày nằm trong cấp độ HSK 2. Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại :

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

大家好,你们今天过得怎么样?工作忙不忙?我今天就和大家分享一下我的一天。我每天七点就起床,刷牙洗脸后就吃早餐、换衣服,然后八点就出门上班。我家离公司比较近所以开车十分钟就到了。到公司就要九点之前打卡,然后开始一天很忙的工作。

Phiên âm :

Dàjiā hǎo, nǐmen jīntiān guò de zěnmeyàng? Gōngzuò máng bù máng? Wǒ jīntiān jiù hé dàjiā fēnxiǎng yíxià wǒ de yì tiān. Wǒ měitiān qī diǎn jiù qǐchuáng, shuāyá xǐliǎn hòu jiù chī zǎocān, huàn yīfu, ránhòu bā diǎn jiù chūmén shàngbān. Wǒ jiā gōngsī bǐjiào jìn suǒyǐ kāichē shí fēnzhōng jiù dào le. Dào gōngsī jiù yào jiǔ diǎn zhīqián dǎkǎ, ránhòu kāishǐ yì tiān hěn máng de gōngzuò.

Ý nghĩa :

Chào mọi người, hôm nay mọi người trải qua như thế nào? Công việc bận rộn không? Hôm nay tôi sẽ chia sẻ qua với mọi người một chút về một ngày của tôi. Hàng ngày tôi 7 giờ đã thức dậy, sau khi đánh răng rửa mặt thì ăn bữa sáng, thay quần áo, sau đó 8 giờ sẽ ra khỏi nhà đi làm. Nhà tôi cách công ty khá gần cho nên lái xe chỉ 10 phút là đến rồi. Đến công ty thì phải chấm công trước 9 giờ, sau đó bắt đầu một ngày làm việc rất bận rộn.

Trả lời câu hỏi :

1, 说话人今天想和大家分享什么?

a, 他的工作经验

b, 他的周末计划

c, 他的家人

d, 他的一天

2, 说话人每天早上几点起床?

a, 六点

b, 七点

c, 八点

d, 九点

3, 起床之后,说话人不做什么?

a, 刷牙洗脸

b, 吃早餐

c, 洗澡

d, 换衣服

4, 说话人几点出门去上班?

a, 七点

b, 八点

c, 九点

d, 十点

5, 说话人是怎么去上班的?

a, 坐公交车

b, 走路

c, 开车

d, 坐火车

6, 说话人最晚需要几点打卡?

a, 八点之前

b, 九点之前

c, 十点之前

d, 十一点之前

Đáp án đúng là 1d 2b 3c 4b 5c 6b

Từ vựng quan trọng :

Động từ h2

Qua, trải qua

分享

Động từ h5

Chia sẻ

起床

Động từ li hợp h1

Thức dậy

刷牙

Động từ h4

Đánh răng

洗脸

Động từ h2

Rửa mặt

换衣服

Động từ h2

Thay quần áo

比较

Phó từ h2

Tương đối, khá là

Tính từ h2

Gần

打卡

Động từ li hợp

Điểm danh, chấm công

 
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Bổ ngữ thời lượng 时量补语 trong tiếng Trung là một thành phần ngữ pháp dùng để diễn tả khoảng thời gian kéo dài của một hành động hoặc trạng thái nào đó. Nó thường đứng sau động từ trong câu.

TRƯỜNG HỢP 1, CÂU KHÔNG CÓ TÂN NGỮ

Chủ ngữ + động từ + () + bổ ngữ thời lượng

Bổ ngữ thời lượng thường là một cụm từ diễn tả khoảng thời gian như :

一个小时

Yīgè xiǎoshí

Một tiếng

一天

Yī tiān

Một ngày

一个星期

Yīgè xīngqī

Một tuần

半个月

Bàn gè yuè

Nửa tháng

半年

Bànnián

Nửa năm

一年

Yī nián

Một năm

Ví dụ 1

昨天我睡了八个小时

Zuótiān wǒ shuìle bā gè xiǎoshí.

Hôm qua tôi đã ngủ 8 tiếng.

Ví dụ 2

我在中国生活了两年

Wǒ zài zhōngguó shēnghuóle liǎng nián.

Tôi đã sống 2 năm ở Trung Quốc.

Ví dụ 3

他们已经忙了两天

Tāmen yǐjīng mángle liǎng tiān.

Họ đã bận 2 ngày.

TRƯỜNG HỢP 2, CÂU CÓ TÂN NGỮ KHÔNG PHẢI ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

Nếu trong câu động từ mang tân ngữ và tân ngữ không phải đại từ nhân xưng thì ta có 2 cách theo cấu trúc sau :

Cách 1, Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + động từ + bổ ngữ thời lượng

Cách 2, Chủ ngữ + bổ ngữ thời lượng + () + tân ngữ

Ví dụ 1

孩子写作业写了一个小时

Háizi xiě zuòyè xiěle yīgè xiǎoshí.

Đứa trẻ đã làm bài tập một tiếng đồng hồ.

Câu này theo cách 1 với tân ngữ trong câu này là 作业

Ví dụ 2

学了五年汉语

xuéle wǔ nián hànyǔ.

Tôi đã học tiếng Trung 5 năm.

Câu này theo cách 2 với tân ngữ trong câu này là 汉语

Ví dụ 3

我只睡了五个小时的觉

Wǒ zhǐ shuìle wǔ gè xiǎoshí de jiào.

Tôi đã chỉ ngủ 5 tiếng đồng hồ.

Câu này theo cách 2, trong đó 睡觉 là động từ li hợp cũng thuộc cấu trúc này, nếu chúng ta muốn câu đơn giản hơn thì dùng mỗi từ 睡 thôi còn bỏ từ 觉 đi

Ví dụ 4

她下午游了两个小时的泳

Tā xiàwǔ yóule liǎng gè xiǎoshí de yǒng.

Cô ấy buổi chiều đã bơi 2 tiếng đồng hồ.

Câu này theo cách 2, trong đó 游泳 là động từ li hợp cũng thuộc cấu trúc này, nếu chúng ta muốn câu đơn giản hơn thì dùng mỗi từ 游 thôi còn bỏ từ 泳 đi

Ví dụ 5

小明洗了半个小时澡

Xiǎomíng xǐle bàn gè xiǎoshí zǎo.

Tiểu Minh đã tắm nửa tiếng đồng hồ.

Câu này theo cách 2, trong đó 洗澡 là động từ li hợp cũng thuộc cấu trúc này, nếu chúng ta muốn câu đơn giản hơn thì dùng mỗi từ 洗 thôi còn bỏ từ 澡 đi

TRƯỜNG HỢP 3, CÂU CÓ TÂN NGỮ LÀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

Nếu trong câu động từ mang tân ngữ và tân ngữ là đại từ nhân xưng thì ta có cấu trúc sau :

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ đại từ nhân xưng + bổ ngữ thời lượng

Ví dụ 1

我们等了你半个小时

Wǒmen děngle nǐ bàn gè xiǎoshí.

Chúng tôi đã đợi bạn nửa tiếng đồng hồ.

Câu này mang tân ngữ là đại từ nhân xưng 你

Ví dụ 2

我们在那儿等了他们半个小时

Wǒmen zài nàr děngle tāmen bàn gè xiǎoshí.

Chúng tôi đã ở kia đợi họ nửa tiếng đồng hồ.

Câu này mang tân ngữ là đại từ nhân xưng 他们

Nối câu hỏi với câu trả lời để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Nhấp chọn 1 câu hỏi ở cột trái, sau đó chọn câu trả lời tương ứng ở cột phải.
🎉 Ghép thành công!

Luyện dịch :

Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay

1, Tôi hôm nay trải qua rất vui vẻ.

2, Bây giờ tôi sẽ chia sẻ qua với mọi người về ước mơ của tôi.

3, Tôi hôm nay 5 giờ sáng đã thức dậy rồi, hôm qua tôi chỉ ngủ 6 tiếng.

4, Trước khi đi ngủ cần đánh răng.

5, Sau khi thức dậy tôi sẽ đánh răng, rửa mặt.

6, Hồi nãy mưa to, quần áo bẩn hết rồi, tôi cần thay quần áo.

7, Thời tiết hôm nay khá là tốt, chúng ta đi ra ngoài chạy bộ chút đi.

8, Nhà tôi cách công ty khá gần, từ nhà tôi đến công ty chỉ cần lái xe 30 phút.

9, Tôi cảm thấy những người biết vẽ tranh rất đặc biệt.

10, Tôi dạo này công việc tương đối bận rộn, không có thời gian gọi điện thoại cho gia đình.

Lời giải

1, 我今天过得很开心。

Wǒ jīntiān guòde hěn kāixīn.

2, 现在我就和大家分享一下我的理想。

Xiànzài wǒ jiù hé dàjiā fēnxiǎng yīxià wǒ de lǐxiǎng.

3, 今天我五点就起床了,昨天我只睡了六个小时。

Jīntiān wǒ wǔ diǎn jiù qǐchuángle, zuótiān wǒ zhǐ shuìle liù gè xiǎoshí.

4, 睡觉前要刷牙。

Shuìjiào qián yào shuāyá.

5, 起床后我就刷牙洗脸。

Qǐchuáng hòu wǒ jiù shuāyá xǐliǎn.

6, 刚才下大雨,衣服都脏了,我要换衣服。

Gāngcái xià dàyǔ, yīfu dōu zàngle, wǒ yào huàn yīfu.

7, 今天天气比较好,咱们出去跑步一下吧。

Jīntiān tiānqì bǐjiào hǎo, zánmen chūqù pǎobù yīxià ba.

8, 我家离公司比较近,从我家到公司只要三十分钟。

Wǒjiā lí gōngsī bǐjiào jìn, cóng wǒjiā dào gōngsī zhǐyào sānshí fēnzhōng.

9, 我觉得会画画儿的人很特别。

Wǒ juéde huì huàhuàr de rén hěn tèbié.

10, 我最近工作比较忙,没有时间给家人打电话。

Wǒ zuìjìn gōngzuò bǐjiào máng, méiyǒu shíjiān gěi jiārén dǎ diànhuà.

Luyện tập tổng hợp :

Bài đọc “Nói về một ngày của bản thân” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !