Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề các món ăn vặt trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học từ vựng chủ đề các món ăn vặt trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, các bạn sẽ nắm được đầy đủ các món ăn như trà sữa, kem, snack khoai tây, xúc xích… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học từ vựng chủ đề các món ăn vặt trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, các bạn sẽ nắm được đầy đủ các món ăn như trà sữa, kem, snack khoai tây, xúc xích… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :

Bảng từ vựng đầy đủ

Chữ HánÝ nghĩa
奶茶Trà sữa
柠檬水Nước chanh
甘蔗汁Nước mía
杨桃汁Nước khế
冰沙Đá bào
绿豆沙Nước đậu xanh
香肠Xúc xích
烤肉串Thịt xiên nướng
烤玉米Ngô nướng
烤白薯Khoai nướng
腌芒果Xoài tẩm ướp
冰淇淋Kem lạnh
薯片Snack khoai tây
泡芙Bánh su kem
豆腐花Tào phớ
爆米花Bắp rang bơ

Mẫu câu giao tiếp

下课了, 我们去喝奶茶吧

Tan học rồi, chúng mình đi uống trà sữa đi

奶茶在那里最好喝?

Trà sữa ở đâu ngon nhất ?

附近有个很不错的奶茶店

Gần đây có quán trà sữa rất ngon

好啊. 我想喝绿茶因为我正在减肥

OK. Tớ muốn uống trà xanh bởi vì tớ đang giảm cân

街对面还有一家面包店. 你想要一些奶油泡芙吗?

Đối diện chỗ đó còn có tiệm bánh ngọt. Cậu muốn ăn bánh su kem không ?

听起来很不错. 我还想吃爆米花

Nghe thật tuyệt. Tớ còn muốn ăn bắp rang bơ

那里有夜市, 有各种各样的东西. 你想吃什么都有

Ở đó có chợ đêm, có đủ mọi thứ. Bạn muốn ăn gì cũng có

夜市营业时间是几点到几点?

Thời gian mở cửa chợ đêm từ mấy giờ đến mấy giờ ?

七点到十二点

7 đến 12 giờ

Bài học chủ đề đồ ăn vặt trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp thêm món ăn nào thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !