Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học từ vựng chủ đề các vị trí, chức vụ phòng ban công ty TIẾNG TRUNG. Trong bài học này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chủ tịch, tổng giám đốc, giám đốc, quản lí… trong TIẾNG TRUNG là gì nhé !
Từ vựng
| Chữ hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 董事长 | dǒngshìzhǎng | chủ tịch HĐQT |
| 总经理 | zǒngjīnglǐ | tổng giám đốc |
| 副总经理 | fùzǒngjīnglǐ | phó tổng |
| 总裁 | zǒngcái | chủ tịch |
| 副总裁 | fùzǒngcái | phó chủ tịch |
| 经理 | jīnglǐ | giám đốc |
| 福理 | fùlǐ | phó giám đốc |
| 襄理 | xiānglǐ | trợ lí giám đốc |
| 副组长 | fùzǔzhǎng | tổ phó |
| 副处长 | fùchùzhǎng | phó phòng |
| 秘书 | mìshū | thư ký |
| 领班 | lǐngbān | trưởng nhóm |
| 科员 | kēyuán | nhân viên |
Hội thoại
Các bạn có chỗ nào chưa hiểu thì hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Các mẫu câu xin nghỉ phép trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng tắm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các trường đại học và chuyên ngành
Từ vựng chủ đề mua hàng ONLINE trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung
Các mẫu câu khi đi chợ trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề bất động sản tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề điện tử viễn thông internet
Cách viết sơ yếu lí lịch trong tiếng Trung
Tên tiếng Trung 63 tỉnh thành của Việt Nam là gì ?
Từ vựng tiếng Trung chủ đề siêu thị
Từ vựng tiếng Trung thông dụng dành cho du học sinh
Tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung
Các bộ phận trên cơ thể người trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hành vi bị cấm trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề các phương tiện giao thông trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong TIẾNG TRUNG
