Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về các cách nói tạm biệt trong tiếng Trung. Nhiều khi bạn xem phim cũng đã nghe nhiều về các câu tạm biệt như là: Thượng lộ bình an, thuận buồm xuôi gió… thì tiếng Trung cũng có cách tạm biệt rất phong phú và ý nghĩa
Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 再见 | Zàijiàn | Tạm biệt |
| Bye | bái bai | Tạm biệt |
| 我走啊 | Wǒ zǒu a | Tôi đi đây |
| 明天见 | Míngtiān jiàn | Ngày mai gặp |
| 回头见 | Huítóu jiàn | Lần sau gặp |
| 保重 | Bǎozhòng | Bảo trọng |
| 希望不久能在见到你。 | Xīwàng bùjiǔ néng zài jiàn dào nǐ. | Hi vọng có thể gặp lại bạn |
| 一路顺风 | Yīlù shùnfēng | Thuận buồm xuôi gió |
| 一路平安 | Yīlù píng’ān | Lên đường bình an |
Mẫu câu
Cũng giống như xin chào, chúng ta sử dụng các mẫu tạm biệt theo từng trường hợp ngữ cảnh với từng đối tượng riêng.
Ví dụ khi ta chào tạm biệt những người ngang hàng ta chỉ cần nói “Bye” là được rồi. Nhưng khi bạn chào một người lớn tuổi hơn thì ta nên dùng cụm “再见 (Zàijiàn)”
Với những người bạn đi xa thì ta nên dùng thêm các từ “Bảo trọng”,”Thuận buồm xuôi gió”,”Lên đường bình an” để chúc họ có chuyến đi an toàn và thú vị.
Để thể hiện sự nhớ nhung thì ta có thể dùng thêm câu “Hi vọng có thể gặp lại bạn”
Kết luận : Các bạn hãy học thuộc các cách chào tạm biệt ở trên nhé vì nó rất hữu ích với các bạn sau này. Số lượng từ không quá nhiều và rất dễ nhớ, chỉ cần luyện nói thật nhiều là sẽ nhớ.
Bài học liên quan
Câu tồn hiện trong tiếng Trung là gì ? Ngữ pháp tiếng Trung
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng từ 把 (Bǎ) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 不是 … 而是 – Không phải … mà là
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 肯定 và phân biệt với 一定 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nhà bạn có mấy người trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
