Đây là bài học tiếng trung qua tình huống gọi điện thoại nằm trong chuyên mục học tiếng trung qua tình huống do tiengtrungtainha.com biên soạn. Bài học được chia thành ba phần chính gồm: câu tình huống, từ vựng và ngữ pháp. Chúng mình cùng bắt đầu thôi nào !
Các mẫu thoại tình huống
| 1. | 明天早上六点你有空吗? Míngtiān zǎoshang liù diǎn nǐ yǒu kòng ma? | 6h sáng mai cậu rảnh không? |
| 2. | 下星期四晚上你有空吗? Xià xīngqī sì wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma? | Tối thứ năm tuần sau cậu rảnh không? |
| 3. | 这个周末你有空吗? Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? | Cuối tuần này rảnh không? |
| 4. | 他不在,你有什么事情需要我转告吗? Tā bùzài, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? | Anh ấy không có ở đây, cậu có việc gì cần chuyển lời không? |
| 5. | 他在开会, 你有什么事情需要我转告吗? Tā zài kāihuì, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? | Anh ấy đang họp, cậu có việc gì cần chuyển lời không? |
| 6. | 他在上课,你有什么事情需要我转告吗? Tā zài shàngkè, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? | Anh ấy đang đi học, cậu có chuyện gì cần chuyển lời không? |
| 7. | 他在洗澡,你有什么事情需要我转告吗? Tā zài xǐzǎo, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? | Cậu ấy đang tắm, cậu có việc gì cần chuyển lời không? |
| 8. | 他在学习,你有什么事情需要我转告吗? Tā zài xuéxí, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? | Cậu ấy đang học bài, cậu có việc gì cần chuyển lời không? |
| 9. | 他到公司了,你有什么事情需要我转告吗? Tā qù gōngsīle, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? | Anh ta đến công ty rồi, cậu có việc gì cần chuyển lời không? |
| 10. | 明天你给我打电话,好吧? Míngtiān nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà, hǎo ba? | Ngày mai cậu gọi cho tôi được không? |
| 11. | 麻烦你给我买几本书。 Máfan nǐ gěi wǒ mǎi jǐ běn shū. | Cậu giúp tôi mua quyển sách nhé! |
| 12. | 麻烦你帮我把他叫过来。 Máfan nǐ bāng wǒ bǎ tā jiào guòlái. | Phiền bạn giúp tôi gọi anh ấy! |
| 13. | 麻烦你帮我告诉他。 Máfan nǐ bāng wǒ gàosù tā. | Phiền cậu giúp tôi nói với anh ấy. |
| 14. | 麻烦你帮我联系一下她。 Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā. | Làm phiền bạn liên lạc với cô ấy giúp tôi. |
Từ vựng
| 有空 | Yǒu kòng | Rảnh |
| 转告 | Zhuǎngào | Chuyển lời |
| 告诉 | Gàosù | Nói với |
| 接电话 | Jiē diànhuà | Nhận điện thoại |
| 听 | Tīng | Nghe |
| 清楚 | Qīngchǔ | Rõ ràng |
| 麻烦 | Máfan | Làm phiền |
| 联系 | Liánxì | Liên lạc |
| 帮 | Bāng | Giúp |
| 打通 | Dǎtōng | Gọi được |
| 打不通 | Dǎ bù tōng | Gọi không được |
| 关机 | Guān jī | Tắt máy |
| 找 | Zhǎo | Tìm |
| 信号 | Xìnhào | Tín hiệu |
Ngữ pháp
Ngữ pháp 1: Giúp … tìm … – Ta có cấu trúc 帮….找… ( Bāng…. zhǎo…)
Ví dụ : 你帮我找我的电话 (Nǐ bāng wǒ zhǎo wǒ de diànhuà)
Giúp tôi tìm điện thoại của tôi
Phân tích câu ta có thể thấy ngay cụm ngữ pháp gắn liến với chủ ngữ tôi và thứ cần tìm là máy tính
Ngữ pháp 2: Làm phiền bạn – Ta có cấu trúc 麻烦你 (Máfan nǐ)
Ví dụ : 麻烦你帮我找我的电话 (Máfan nǐ bāng wǒ zhǎo wǒ de diànhuà)
Làm phiền bạn giúp tôi tìm điện thoại của tôi
Ngữ pháp 3: Gọi điện thoại cho ai – Ta có cấu trúc 给 … 打电话 (Gěi… Dǎ diànhuà)
Ví dụ : 给我妈妈打电话 (Gěi wǒ māmā dǎ diànhuà)
Gọi điện thoại cho mẹ tôi
Bài học liên quan
Mời ăn hoa quả trong tiếng Trung
Đi ăn trưa
Hỏi mua đồ ăn vặt tiếng Trung
Đi ăn nhà hàng
Tình huống máy tính bị hỏng tiếng Trung
Các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong TIẾNG TRUNG
Tình huống giao tiếp đến nhà bạn chơi trong TIẾNG TRUNG
Đi đổi tiền trong tiếng Trung
Tình huống đi uống cafe trong tiếng Trung
Học tiếng Trung tình huống thăm người gặp tai nạn
Học tiếng Trung qua tình huống tìm đồ bị rơi thất lạc
Học tiếng Trung qua tình huống giao tiếp mẹ và con
Học tiếng Trung qua tình huống giao tiếp trong công ty
Bài luyện nghe 11 – Gọi điện thoại
Cách viết hồ sơ xin việc và trả lời phỏng vấn xin việc TIẾNG TRUNG 2021
Các mẫu câu hỏi thường dùng trong Tiếng Trung
VIDEO giới thiệu bản thân trong TIẾNG TRUNG dễ nghe và dễ hiểu
Hội thoại giao tiếp TIẾNG TRUNG chủ đề đi chợ
