Trong bài học này, TiengTrungTaiNha.com sẽ hướng dẫn các bạn đầy đủ chi tiết về cách sử dụng từ Háishì trong tiếng Trung để áp dụng giao tiếp .
1. Ý nghĩa :
Chữ Hán : 还是
Phiên âm : Háishì
Ý nghĩa : Hay là
Cách dùng : Để biểu thị sự lựa chọn cái này hay cái kia. Thường dùng để hỏi .
Cấu trúc : Cụm A + Háishì + Cụm B
2. Ví dụ :
Ví dụ 1:
Chữ Hán: 你是越南人还是台湾人 ?
Phiên âm: Nǐ shì yuènán rén háishì táiwān rén?
Nghĩa: Bạn là người Việt Nam hay người Đài Loan ?
Câu này người hỏi muốn hỏi người nghe là người nước nào .
Ví dụ 2:
Chữ Hán: 你要喝咖啡还是喝茶 ?
Phiên âm: Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá?
Nghĩa: Bạn muốn uống cà phê hay uống trà ?
Câu này người hỏi muốn hỏi người nghe muốn uống loại nước nào .
Vậy là TiengTrungTaiNha.com đã hướng dẫn các bạn đầy đủ về cách dùng từ háishì . Hãy truy cập TiengTrungTaiNha.com để học tiếng Trung mỗi ngày nhé .
Bài học liên quan
Câu tồn hiện trong tiếng Trung là gì ? Ngữ pháp tiếng Trung
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng từ 把 (Bǎ) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 不是 … 而是 – Không phải … mà là
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nhà bạn có mấy người trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
