Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học lượng từ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng lượng từ 顶 trong tiếng Trung. Đây là lượng từ chuyên dùng cho các vật có đỉnh, chóp như cái mũ, cái màn (mùng), cái lều, cái mũ bảo hiểm.
I, Định nghĩa
Lượng từ 顶 thường sử dụng cho các vật có đỉnh, chóp như cái mũ, cái màn (mùng), cái lều, cái mũ bảo hiểm.
II, Ví dụ cụ thể
一顶帽子 Một cái mũ |
一顶头盔 Một cái mũ bảo hiểm |
一顶帐篷 Một cái lều |
一顶蚊帐 Một cái màn (mùng) |
III, Luyện tập
Chọn lượng từ phù hợp để ghi nhớ kiến thức của bài học
Câu 1 / 10
🎉 Chính xác!
🎉 Xuất sắc!
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách sử dụng lượng từ, đặc biệt là lượng từ 顶.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng lượng từ 顶 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Tìm hiểu lượng từ 辆 (liàng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 份 (fèn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 座 (zuò) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 套 (tào) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 场 (chǎng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 盒 (hé) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 袋 (dài) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 件 (jiàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 双 (shuāng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 条 (tiáo) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 串 (chuàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 朵 (duǒ) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 根 (gēn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 台 (tái) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 瓶 (píng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng lượng từ 个 (gè) trong TIẾNG TRUNG
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 2)




