Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học lượng từ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng lượng từ 张 trong tiếng Trung. Lượng từ 张 nghĩa là “tờ, tấm, cái, chiếc” dùng cho các vật thể có bề mặt phẳng, mỏng như tờ giấy, tờ tiền, tấm ảnh, tấm vé, cái bàn, cái giường.
I, Định nghĩa
Lượng từ 张 nghĩa là “tờ, tấm, cái, chiếc” dùng cho các vật thể có bề mặt phẳng, mỏng như tờ giấy, tờ tiền, tấm ảnh, tấm vé, cái bàn, cái giường.
II, Ví dụ cụ thể
一张纸 Yī zhāng zhǐ Một tờ giấy |
一张照片 Yī zhāng zhàopiàn Một tấm ảnh |
一张名片 Yī zhāng míngpiàn Một tấm danh thiếp |
一张票 Yī zhāng piào Một tấm vé |
一张桌子 Yī zhāng zhuōzi Một cái bàn |
一张床 Yī zhāng chuáng Một cái giường |
III, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách sử dụng lượng từ, đặc biệt là lượng từ 张.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng lượng từ 张 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Tìm hiểu lượng từ 辆 (liàng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 份 (fèn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 座 (zuò) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 套 (tào) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 场 (chǎng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 盒 (hé) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 袋 (dài) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 件 (jiàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 双 (shuāng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 条 (tiáo) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 顶 (dǐng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 串 (chuàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 朵 (duǒ) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 根 (gēn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 台 (tái) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 瓶 (píng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng lượng từ 个 (gè) trong TIẾNG TRUNG
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 2)






