Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học lượng từ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng lượng từ 根 trong tiếng Trung. Lượng từ 根 sử dụng cho những thứ dài, nhỏ, hình trụ như chiếc đũa, ống hút, củ cà rốt, xúc xích, kim khâu, sợi tóc.

I, Định nghĩa
Lượng từ 根 sử dụng cho những thứ dài, nhỏ, hình trụ như chiếc đũa, ống hút, củ cà rốt, xúc xích, kim khâu, sợi tóc.
II, Ví dụ cụ thể
两根筷子 Hai chiếc đũa |
一根吸管 Một cái ống hút |
一根胡萝卜 Một củ cà rốt |
两根香肠 Hai cái xúc xích |
一根针 Một cái kim khâu |
一根头发 Một sợi tóc |
III, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách sử dụng lượng từ, đặc biệt là lượng từ 根.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng lượng từ 根 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Tìm hiểu lượng từ 辆 (liàng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 份 (fèn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 座 (zuò) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 套 (tào) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 场 (chǎng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 盒 (hé) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 袋 (dài) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 件 (jiàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 双 (shuāng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 条 (tiáo) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 顶 (dǐng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 串 (chuàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 朵 (duǒ) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 台 (tái) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 瓶 (píng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng lượng từ 个 (gè) trong TIẾNG TRUNG
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 2)






