Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học lượng từ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng lượng từ 朵 trong tiếng Trung. Lượng từ 朵 sử dụng cho bông hoa, đám mây, nấm như bông hoa hồng, bông hoa cúc, bông hoa mẫu đơn, đám mây trắng, cây nấm hương.

I, Định nghĩa
Lượng từ 朵 sử dụng cho bông hoa, đám mây, nấm như bông hoa hồng, bông hoa cúc, bông hoa mẫu đơn, đám mây trắng, cây nấm hương.
II, Ví dụ cụ thể
一朵玫瑰花 Một bông hoa hồng |
一朵菊花 Một bông hoa cúc |
一朵云 Một đám mây |
一朵蘑菇 Một cây nấm |
III, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách sử dụng lượng từ, đặc biệt là lượng từ 朵.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng lượng từ 朵 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Tìm hiểu lượng từ 辆 (liàng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 份 (fèn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 座 (zuò) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 套 (tào) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 场 (chǎng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 盒 (hé) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 袋 (dài) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 件 (jiàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 双 (shuāng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 条 (tiáo) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 顶 (dǐng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 串 (chuàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 根 (gēn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 台 (tái) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 瓶 (píng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng lượng từ 个 (gè) trong TIẾNG TRUNG
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 2)




