Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Cặp từ trái nghĩa

Các cặp từ trái nghĩa thường dùng trong TIẾNG TRUNG – Phần 1

Trong bài học này, mình sẽ cung cấp tới các bạn các cặp từ vựng trái nghĩa thường dùng trong tiếng Trung như “mềm – cứng”, “dài – ngắn”…

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com – Website TỰ HỌC TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ hàng đầu Việt Nam. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp tới các bạn các cặp từ vựng trái nghĩa thường dùng trong tiếng Trung như “mềm – cứng”, “dài – ngắn”… Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :

1.

拥护 [Yǒnghù]: Ủng hộ

反对 [Fǎnduì]: Phản đối

2.

贪婪 [Tānlán]: Tham lam

无私 [Wúsī]: Hào Phóng

3.

发达 [Fādá]: Phát triển

落后 [Luòhòu]: Lạc hậu

4.

心硬 [Xīnyìng]: Khó tính

心软 [Xīnruǎn]: Mềm lòng

5.

长 [Cháng]: Dài

短 [Duǎn]: Ngắn

6.

满 [Mǎn]: Đầy

空 [Kōng]: Trống

7.

脏 [Zàng]: Bẩn

干净 [Gānjìng]: Sạch sẽ

8.

重 [Zhòng]: Nặng

轻 [Qīng]: Nhẹ

9.

软 [Ruǎn]: Mềm

硬 [Yìng]: Cứng

Mỗi bài, tiengtrungtainha.com sẽ gửi tới các bạn 9 cặp từ trái nghĩa. Các bạn chỉ nên học vài chục từ vựng mới mỗi ngày thôi bởi quá nhiều sẽ không ghi nhớ hết được !

Bài học các cặp từ vựng trái nghĩa thường dùng trong TIẾNG TRUNG – Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy thử viết thành các câu ví dụ ứng với mỗi từ vựng trên để ghi nhớ sâu hơn nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !