Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 语 (yǔ) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa... Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !

Sơ đồ từ vựng

Sơ đồ tư duy chữ 语 (yǔ) trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 语 (yǔ) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 语 (yǔ) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !

Phân tích chữ :

Chữ giản : 语

Chữ phồn :

Phiên âm : yǔ

Bộ thủ : bộ ngôn nghĩa là ngôn ngữ, bộ 口 nghĩa là cái miệng

Hán việt : ngữ

Ý nghĩa : lời nói, ngôn ngữ

Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :

Chữ giảnNghĩa
语音Ngữ âm
外语Ngoại ngữ
成语Thành ngữ
汉语Hán ngữ
英语Anh ngữ
高速Ngữ từ

Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !