Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 机 (jī) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 机
Chữ phồn : 機
Phiên âm : jī
Bộ thủ : bộ mộc (木) và bộ kỷ (几)
Hán việt : cơ
Ý nghĩa : Máy (máy móc, máy giặt…)
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
| Chữ giản | Nghĩa |
| 手机 | Điện thoại di động |
| 飞机 | Máy bay |
| 计算机 | Máy tính toán |
| 耳机 | Tai nghe |
| 照相机 | Máy chụp ảnh |
| 洗衣机 | Máy giặt |
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Bài học liên quan
Sơ đồ từ vựng về chữ 生 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 力 (lì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 室 (shì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 学 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 文 (wén) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 内 (nèi) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 同 (tóng) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 语 (yǔ) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 高 (gāo) trong TIẾNG TRUNG