Sơ đồ từ vựng Sơ đồ từ vựng về chữ 学 trong TIẾNG TRUNG Đã được đăng 11 Tháng Năm, 2022 Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 学 (xué) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé ! Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :Chữ giảnChữ phồnPhiên âmNghĩa学习學習XuéxíHọc tập学生學生XuéshēngHọc sinh学校學校XuéxiàoTrường học学费學費XuéfèiHọc phí留学留學LiúxuéDu học小学小學XiǎoxuéTiểu học大学大學DàxuéĐại học Thẻ liên kếtSơ đồ từ vựng, 学 Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo