Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các bạn về chữ 语 (yǔ) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 语
Chữ phồn : 語
Phiên âm : yǔ
Bộ thủ : bộ ngôn 讠 nghĩa là ngôn ngữ, bộ 口 nghĩa là cái miệng
Hán việt : ngữ
Ý nghĩa : lời nói, ngôn ngữ
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
| Chữ giản | Nghĩa |
| 语音 | Ngữ âm |
| 外语 | Ngoại ngữ |
| 成语 | Thành ngữ |
| 汉语 | Hán ngữ |
| 英语 | Anh ngữ |
| 高速 | Ngữ từ |
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Bài học liên quan
Sơ đồ tư duy chữ 同 (tóng) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 高 (gāo) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 力 (lì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 室 (shì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 生 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 机 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 文 (wén) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 内 (nèi) trong TIẾNG TRUNG
Ý nghĩa của bộ CỒN trong 214 bộ thủ TIẾNG TRUNG – HỌC CHỮ HÁN DỄ HIỂU
Sơ đồ từ vựng về chữ 学 trong TIẾNG TRUNG
Thẻ liên kết214 bộ thủ, chữ hán, sơ đồ tư duy, 语
