Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 室 (shì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 室
Chữ phồn : 室
Phiên âm : shì
Bộ thủ : bộ miên 宀 nghĩa là mái nhà, bộ tư 厶 nghĩa là riêng tư, bộ thổ 土 nghĩa là đất
Hán việt : thất
Ý nghĩa : phòng, buồng
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
| Chữ giản | Nghĩa |
| 教室 | Phòng học |
| 卧室 | Phòng ngủ |
| 会客室 | Phòng tiếp khách |
| 密室 | Mật thất |
| 储藏室 | Nhà kho |
| 人事室 | Phòng nhân sự |
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Bài học liên quan
Sơ đồ từ vựng về chữ 力 (lì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 生 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 机 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 文 (wén) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 内 (nèi) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 同 (tóng) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 语 (yǔ) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 高 (gāo) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 学 trong TIẾNG TRUNG
Ý nghĩa của bộ CỒN trong 214 bộ thủ TIẾNG TRUNG – HỌC CHỮ HÁN DỄ HIỂU
Thẻ liên kết214 bộ thủ, chữ hán, Sơ đồ từ vựng, 室
