Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 内 (nèi) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 内
Chữ phồn : 内
Phiên âm : nèi
Bộ thủ : bộ quynh 冂 và bộ nhân 人
Hán việt : nội
Ý nghĩa : nội (phía bên trong)
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
| Chữ giản | Nghĩa |
| 内部 | Nội bộ |
| 内衣 | Nội y |
| 内容 | Nội dung |
| 内力 | Nội lực |
| 河内 | Hà Nội |
| 国内 | Quốc nội |
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu
Bài học liên quan
Sơ đồ từ vựng về chữ 文 (wén) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 力 (lì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 室 (shì) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 学 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 生 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ từ vựng về chữ 机 trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 同 (tóng) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 语 (yǔ) trong TIẾNG TRUNG
Sơ đồ tư duy chữ 高 (gāo) trong TIẾNG TRUNG
Ý nghĩa của bộ CỒN trong 214 bộ thủ TIẾNG TRUNG – HỌC CHỮ HÁN DỄ HIỂU
Thẻ liên kết214 bộ thủ, Sơ đồ từ vựng, 内
