Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Bạn thân của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.
Audio của đoạn văn: |
Chữ hán : 我的好朋友是小月,她今年八岁了,留着一头短短的头发,白白的皮肤,圆圆的的脸蛋,大大的眼睛。她特别爱笑,每次笑的时候露出白白的牙齿。她还有一双小巧的手。她学习特别用功,成绩很优秀,而且还喜欢乐于助人。我们俩在学习上,互相帮助,共同进步,这就是我的好朋友。 |
Phiên âm : Wǒ de hǎo péngyou shì Xiǎoyuè, tā jīnnián bā suì le, liúzhe yì tóu duǎnduǎn de tóufa, báibái de pífū, yuányuán de liǎndàn, dàdà de yǎnjing. Tā tèbié ài xiào, měicì xiào de shíhou lùchū báibái de yáchǐ. Tā hái yǒu yì shuāng xiǎoqiǎo de shǒu. Tā xuéxí tèbié yònggōng, chéngjì hěn yōuxiù, érqiě hái xǐhuan lèyú zhùrén. Wǒmen liǎ zài xuéxí shàng, hùxiāng bāngzhù, gòngtóng jìnbù, zhè jiùshì wǒ de hǎo péngyou. |
Ý nghĩa : Người bạn thân của tôi là Tiểu Nguyệt, cô ấy năm nay 8 tuổi, có mái tóc ngắn, làn da trắng, khuôn mặt tròn và đôi mắt to. Cô ấy rất thích cười, mỗi lần cười đều lộ ra hàm răng trắng muốt. Cô ấy còn có đôi tay nhỏ nhắn. Cô ấy học rất chăm chỉ, thành tích rất xuất sắc và còn thích giúp đỡ người khác. Chúng tôi luôn giúp đỡ nhau trong việc học tập và cùng nhau tiến bộ, đó chính là người bạn tốt của tôi. |
Từ vựng quan trọng :
头发 Danh từ h3 Tóc | 皮肤 Danh từ h4 Da |
脸蛋 Danh từ h3 Khuôn mặt | 露 Động từ h7 h9 Lộ ra |
牙齿 Danh từ h7 h9 Hàm răng | 小巧 Tính từ h3 Xinh xắn |
用功 Tính từ h6 Chăm chỉ, chịu khó | 优秀 Tính từ h4 Ưu tú |
乐于助人 Thành ngữ h6 Nhiệt tình giúp đỡ người khác | 互相帮助 Động từ h4 Giúp đỡ lẫn nhau |
共同进步 Động từ h4 Cùng nhau tiến bộ | 眼睛 Danh từ h2 Mắt |
Bài đọc “Bạn thân của tôi” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
