Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Âm nhạc là một loại ngôn ngữ” nằm trong cấp độ HSK4. Sau khi các bạn nghe và đọc đoạn văn thì hãy trả lời câu hỏi đọc hiểu, ghi chép từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong bài nhé !
Audio của đoạn văn : |
Chữ hán không có phiên âm : 语言是人们交流的工具,音乐也是一种语言,人们可以用它来表达自己的感情,而且和其他语言比起来,音乐表达的感情有时更容易让人听懂。 1, 根据这段话,音乐表达的感情: a, 复杂多变 b, 让人难过 c, 更容易理解 d, 让人印象更深 |
Chữ hán có phiên âm : 语言是人们交流的工具,音乐(yīnyuè)也是一种语言,人们可以用它来表达自己的感情,而且和其他语言比起来,音乐(yīnyuè)表达的感情有时更容易让人听懂。 1, 根据这段话,音乐表达的感情: a, 复杂多变 b, 让人难过 c, 更容易理解 d, 让人印象更深 |
Ý nghĩa : Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người, âm nhạc cũng là một loại ngôn ngữ, mọi người có thể dùng âm nhạc để biểu đạt cảm xúc của bản thân, hơn nữa so với các ngôn ngữ khác, đôi khi cảm xúc mà âm nhạc biểu đạt còn dễ truyền tải cảm xúc hơn. 1, Dựa vào đoạn văn này, cảm xúc mà âm nhạc biểu đạt là : a, Phức tạp đa dạng b, Khiến cho con người buồn c, Dễ thấu hiểu hơn d, Làm cho con người ấn tượng sâu đậm hơn |
Gợi ý trả lời câu hỏi : 1, Chọn đáp án c bởi vì trong đoạn văn có câu 音乐表达的感情有时更容易让人听懂 nghĩa là “cảm xúc mà âm nhạc biểu đạt đôi khi dễ khiến cho con người thấu hiểu hơn” |
Từ vựng quan trọng :
语言 Danh từ (h4) Ngôn ngữ | 交流 Động từ (h4) Giao lưu, trao đổi |
工具 Danh từ (h4) Công cụ | 表达 Động từ (h4) Biểu đạt |
感情 Danh từ (h4) Tình cảm, cảm xúc | 容易 Tính từ (h3) Dễ dàng |
Bài đọc “Âm nhạc là một loại ngôn ngữ” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
