Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp khi đi bệnh viện trong TIẾNG TRUNG

Bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng về chủ đề bệnh viện cũng như các mẫu câu giao tiếp giữa bác sĩ và bệnh nhân bằng TIẾNG TRUNG. Bài học bao gồm 3 phần chính là từ vựng, mẫu câu và hội thoại

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng về chủ đề bệnh viện cũng như các mẫu câu giao tiếp giữa bác sĩ và bệnh nhân bằng TIẾNG TRUNG. Bài học bao gồm 3 phần chính là từ vựng, mẫu câu và hội thoại. Các bạn hãy học từng phần, ghi chép lại vào vở và ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày nhé !

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

Bộ từ vựng đầy đủ :

Chữ hánPhiên âmÝ nghĩa
医院YīyuànBệnh viện
挂号Guà hàoLấy số vào khám
护士Hù shiY tế
医生YīshēngBác sĩ
外科医生Wàikē yīshēngBác sĩ phẫu thuật
院长Yuàn zhǎngViện trưởng
疗养院Liáo yǎng yuànViện dưỡng lão
检查Jiǎn cháKiểm tra
验血Yàn xiěTest máu
结果JiéguǒKết quả
轮椅Lún yǐXe lăn
住院Zhù yuànNhập viện
出院Chū yuànXuất viện
温度计Wēn dù jìNhiệt kế
眼科Yǎn kēKhoa mắt
心脏外科Xīnzàng wàikēKhoa tim
泌尿科Mì niào kēKhoa tiết niệu
神经科Shén jīng kēKhoa thần kinh
耳鼻喉科Ěrbí hóu kēKhoa tai mũi họng
妇产科Fù chǎn kēKhoa phụ sản
口腔科Kǒuqiāng kēKhoa răng hàm mặt
儿科Ér kēKhoa nhi
皮肤科Pí fū kēKhoa da liễu
病床Bìng chuángGiường bệnh

Bộ từ vựng triệu chứng bệnh :

Chữ hánPhiên âmÝ nghĩa
生病ShēngbìngBệnh (nói chung)
受伤ShòushāngBị thương
牙痛YátòngĐau răng
胃痛WèitòngĐau dạ dày
头痛TóutòngĐau đầu
背痛BèitòngĐau lưng
感冒GǎnmàoCảm cúm
发烧FāshāoSốt
鼻塞BísāiNghẹt mũi
呕吐ǑutùNôn mửa
过敏GuòmǐnDị ứng
咳嗽KésouHo
拉肚子LādùziTiêu chảy
恶心ĚxīnBuồn nôn

PHẦN 2 : MẪU CÂU

PHẦN 3 : HỘI THOẠI

Nhân vật A :

请问要在哪挂号呢?

Qǐngwèn yào zài nǎ guà hào ne?

Xin hỏi lấy số khám bệnh ở đâu?

Nhân vật B :

在这,你想挂哪科的号呢?

Zài zhè, nǐ xiǎng guà nǎ kē de hào ne?

Ở đây, bạn muốn lấy số khám khoa nào?

Nhân vật A :

我肚子有点疼,不知道挂哪一刻呢?

Wǒ dùzi yǒu diǎn téng, bù zhīdào guà nǎ yí kè ne?

Bụng tôi hơi đau, không biết nên khám khoa nào?

Nhân vật B :

那挂内科。你是第一次出诊?

Nà guà nèikē. Nǐ shì dì yī cì chūzhěn?

Vậy bạn vào khám khoa nội, bạn lần đầu đi khám à?

Nhân vật A :

对,我是第一次出诊。我想挂专家号

Duì, wǒ shì dì yī cì chūzhěn. Wǒ xiǎng guà zhuānjiā hào

Đúng vậy tôi lần đầu đi khám, tôi muốn khám chuyên gia

Nhân vật B :

请付3万挂号费

Qǐng fù 3 wàn guàhào fèi

Vui lòng đóng 3 vạn tiền khám

Nhân vật A :

给你钱

Gěi nǐ qián

Gửi bạn tiền

Nhân vật B :

好,你去看病吧。这是你的号。你在8号诊室看病

Hǎo, nǐ qù kànbìng ba. Zhè shì nǐ de hào. Nǐ zài 8 hào zhěnshì kàn bìng

Vâng, bạn đi khám bệnh đi. Đây là phiếu của bạn. Bạn vào khám ở phòng khám số 8

Nhân vật A :

好的,谢谢

Hǎo de, xièxiè

OK, cảm ơn

Bài học về chủ đề đi bệnh viện trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ, hãy liên hệ cho trung tâm để được giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !