Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com – Trang Học Tiếng Trung Online Tại Nhà Miễn Phí . Đây là bài 5: Chủ đề gia đình nằm trong chương trình Học Tiếng Trung Online miễn phí. Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề gia đình : Người thân, bạn bè … và các cấu trúc ngữ pháp hỏi về gia đình
Từ vựng :
Cùng xem bảng từ vựng bên dưới về chủ đề gia đình, trước khi học ngữ pháp và mẫu câu giao tiếp
| Chữ | Nghĩa | Viết |
| 妈妈 | Mẹ | |
| 爸爸 | Bố | |
| 哥哥 | Anh trai | |
| 弟弟 | Em trai | |
| 姐姐 | Chị gái | |
| 妹妹 | Em gái | |
| 老婆 | Vợ, bà xã | |
| 老公 | Chồng, ông xã | |
| 儿子 | Con trai | |
| 女儿 | Con gái | |
| 奶奶 | Bà nội | |
| 爷爷 | Ông nội | |
| 外婆 | Bà ngoại | |
| 外公 | Ông ngoại | |
| 家庭 | Gia đình | |
| 有 | Có | |
| 家人 | Người nhà | |
| 几 | Mấy ? |
Từ vựng bổ sung :
| 做作业 | Làm bài tập |
| 上课 | Đi học |
| 下课 | Tan học |
| 读书 | Học bài |
| 学习成绩 | Kết quả học tập |
| 考试 | Thi cử |
| 老公 | Chồng |
| 老婆 | Vợ |
| 做饭 | Nấu cơm |
| 家务 | Việc nhà |
| 吵架 | Cãi nhau |
| 喷嚏 | Hắt hơi |
| 感冒 | Cảm lạnh |
| 喝酒 | Uống rượu |
| 睡觉 | Ngủ |
| 操心 | Lo lắng |
| 世界杯 | World Cup |
| 足球 | Bóng đá |
| 决赛 | Trận chung kết |
| 电视剧 | Phim truyền hình |
| 上班 | Đi làm |
| 下班 | Tan làm |
| 出差 | Đi công tác |
Ngữ pháp :
Khi hỏi “Nhà bạn có bao nhiêu người” ta chỉ cần áp dụng đúng công thức sau
Cấu trúc : 你家有几口人?
Phiên âm : Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Đọc bồi : Nỉ cha dấu chí khẩu rấn ?
Nghĩa : Nhà bạn có mấy người
Hướng dẫn :
- Áp dụng quy tắc biến điệu khi 2 dấu 3 đứng cạnh nhau thì sẽ chuyển thành dấu 2 ” jǐ kǒu sẽ là chí khẩu chứ không phải chỉ khẩu “
- Khi hỏi về số lượng người trong gia đình thì ta sẽ dùng từ kǒu rén ( Nhân khẩu ) chứ không dùng mỗi từ rén ( Người )
Cấu trúc này khá đơn giản, bạn chỉ cần ghép lại giống như tiếng Việt là được. Áp dụng thêm ngữ pháp “de” là được
Cấu trúc : 你的家人好吗?
Phiên âm : Nǐ de jiārén hǎo ma?
Đọc bồi : Nỉ tợ cha rấn khảo ma ?
Nghĩa : Người nhà bạn khỏe chứ ?
Hướng dẫn :
Khi trả lời mẫu câu này ta chỉ cần nói “Hǎo” ( tốt ) hoặc “Bù hǎo” ( không tốt )
Cấu trúc : 你排行第几?
Phiên âm : Nǐ páiháng dì jǐ?
Đọc bồi : Nỉ phái kháng di chỉ ?
Nghĩa : Bạn là con mấy ?
Hướng dẫn : Khi trả lời mẫu câu này ta chỉ cần nói số thứ tự. Nếu bạn chưa biết các số trong tiếng Trung thì hãy chuyển sang bài 9 để học thêm các số từ 1-10 nhé !
Chữ Hán | Nghĩa |
你今天什么时候下班? | Hôm nay mấy giờ anh tan làm? |
怎么这么晚才回来? | Sao muộn thế này mới về? |
想早点吃饭那快来帮我。 | Muốn ăn cơm sớm thì vào đây giúp em đi. |
老婆,你做的饭是最好吃的 | Vợ ơi, cơm em nấu là ngon nhất. |
周末,我们俩出去玩吧! | Cuối tuần vợ chồng mình ra ngoài chơi nhé. |
我有一份礼物送给你,喜欢吗? | Anh có món quà tặng em, có thích không? |
最近天气变冷,多穿衣服吧! | Mấy hôm nay trời lạnh, nhớ mặc thêm áo. |
你开车小心 | Anh lái xe cận thận đấy. |
宝贝,快来吃饭! | Con yêu, nhanh ra ăn cơm nào! |
妈妈我不要吃这种药,太苦了! | Mẹ ơi, con không muốn uống thuốc này đâu, đắng lắm! |
你要听话 | Con phải nghe lời. |
快去做作业吧,都 8 点了 | Đi học bài đi, 8h rồi kìa. |
别看电视了,快去读书吧! | Không xem tivi nữa, đi học bài đi. |
你最近学习怎么样? | Dạo này con học hành thế nào rồi? |
你的学习成绩怎么样? | Kết quả học tập của con thế nào? |
Hội thoại :
Hội thoại 1 :
林娜:你家有几口人?
Línnà: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Linna: Nhà bạn có mấy người?
朱云:我家有三口人
Zhū Yún: Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
Châu Vân: Nhà tôi có 3 người.
林娜:你家有什么人?
Línnà: Nǐ jiā yǒu shénme rén?
Linna: Nhà bạn có những người nào?
朱云:我家有爸爸、妈妈和我
Zhū Yún: Wǒ jiā yǒu bàba, māma hé wǒ.
Châu Vân: Nhà tôi có bố, mẹ và tôi.
林娜:你爸爸、妈妈做什么工作?
Línnà: Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò?
Linna: Bố mẹ bạn làm công việc gì?
朱云:我爸爸是律师,妈妈是医生
Zhū Yún: Wǒ bàba shì lǜshī, māma shì yīshēng.
Châu Vân: Bố tôi là luật sư, mẹ làm bác sĩ
Chú ý : “Nǐ jiā yǒu shénme rén?” ở ví dụ này shénme sẽ được dịch là “nào”.
Hội thoại 2 :
都12点了,你怎么还不睡觉? 12h rồi, sao còn chưa đi ngủ? |
我明天有考试,再不学就来不及了 Mai con kiểm tra rồi, giờ mà không học thì không kịp được. |
你这孩子,平时不努力学习,一到考试就着急 Con à, bình thường không chăm chỉ học hành, lúc thi mới cuống cuồng cả lên. |
你快出去吧,我还要复习呢。你再不走,明天就真不及格了 Mẹ đi ra đi, con còn phải ôn tập. Mẹ còn không đi, mai con trượt chắc. |
Hội thoại 3 :
吃饭了!别玩儿了 Ăn cơm nào, không chơi nữa. |
我刚玩儿了一会儿 Con vừa mới chơi một lúc. |
你都坐在电脑前一下午了,还说一会儿 Con chơi máy tính cả chiều rồi còn một lúc gì nữa. |
再给我一分钟就行 Cho con thêm 1 phút nữa đi. |
Luyện tập :
Bài học chủ đề gia đình tiếng Trung đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi tiengtrungtainha.com để được học tiếng trung miễn phí mỗi ngày nhé .
